Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 26/1676

八风穴bā fēng xué

八风穴: "tám huyệt phong", tên một tập hợp huyệt châm cứu (EX-LE-10), bốn ở mỗi chân

Cụm từ
八分音符bā fēn yīn fú

八分音符: móc đơn; nốt móc đơn

Cụm từ
八分之一bā fēn zhī yī

八分之一: một phần tám

Cụm từ
巴甫洛夫Bā fǔ luò fū

巴甫洛夫: Pavlov (tên); Ivan Petrovich Pavlov (1849-1936), nhà tâm lý học thực nghiệm người Nga

Cụm từ
八纲bā gāng

八纲: (YHCT) tám hội chứng chính (dùng để phân biệt các tình trạng bệnh lý): âm và dương, biểu và lý, hàn và nhiệt, hư và thực

Cụm từ
八纲辨证bā gāng biàn zhèng

八纲辨证: phân biệt chứng dựa trên bát cương (y học cổ truyền)

Cụm từ
拔高bá gāo

拔高: nâng cao (giọng); đánh giá quá cao; xây dựng nổi bật; nổi bật; xuất sắc

Cụm từ
八哥bā ge

八哥: (loài chim ở Trung Quốc) sáo mào (Acridotheres cristatellus)

Cụm từ
巴哥bā gē

巴哥: chó pug (giống chó)

Cụm từ
巴格达Bā gé dá

巴格达: Baghdad, thủ đô của Iraq

Cụm từ
八哥狗bā gē gǒu

八哥狗: chó pug (giống chó)

Cụm từ
巴格兰Bā gé lán

巴格兰: tỉnh Baghlan ở bắc Afghanistan

Cụm từ
巴格兰省Bā gé lán shěng

巴格兰省: tỉnh Baghlan ở bắc Afghanistan

Cụm từ
拔根bá gēn

拔根: (nghĩa đen và bóng) nhổ tận gốc

Cụm từ
巴哥犬bā gē quǎn

巴哥犬: chó pug (giống chó)

Cụm từ
八哥儿bā gē r

八哥儿: biến thể er hoá của 八哥[ba1 ge1]

Cụm từ
罢工bà gōng

罢工: cuộc đình công; đình công

Cụm từ
八公山Bā gōng shān

八公山: Bagongshan, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy

Cụm từ
八公山区Bā gōng shān Qū

八公山区: Bagongshan, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy

Cụm từ
八股bā gǔ

八股: bài văn tám đoạn; viết rập khuôn

Cụm từ
八卦bā guà

八卦: bát quái của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]; tin đồn; nhiều chuyện

Cụm từ
把关bǎ guān

把关: canh giữ cửa ải; kiểm tra việc gì đó

Cụm từ
拔罐bá guàn

拔罐: cốc giác; liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da); giác hút (phương pháp chân…

Cụm từ
罢官bà guān

罢官: cách chức; từ chức

Cụm từ
拔罐法bá guàn fǎ

拔罐法: liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da); giác hút (phương pháp chân không dùng…

Cụm từ
拔罐子bá guàn zi

拔罐子: kỹ thuật giác hơi dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
八卦拳bā guà quán

八卦拳: bát quái quyền (một loại quyền thuật Trung Quốc)

Cụm từ
八卦山Bā guà Shān

八卦山: Núi Bát Quái, Đài Loan

Cụm từ
八卦掌bā guà zhǎng

八卦掌: bát quái chưởng (một loại quyền thuật Trung Quốc)

Cụm từ
八卦阵bā guà zhèn

八卦阵: trận đồ bát quái; (nghĩa bóng) chiến thuật gây bối rối

Cụm từ
八国集团Bā guó Jí tuán

八国集团: G8 (nhóm tám quốc gia công nghiệp phát triển)

Cụm từ
八国联军Bā guó Lián jūn

八国联军: Liên quân tám nước, tham gia can thiệp quân sự ở miền bắc Trung Quốc năm 1900

Cụm từ
八股文bā gǔ wén

八股文: bài luận tám đoạn phải thành thạo để vượt kỳ thi khoa cử thời Minh và Thanh

Cụm từ
巴哈Bā hā

巴哈: Johann Sebastian Bach (1685-1750), nhà soạn nhạc người Đức (Đài Loan phiên âm)

Cụm từ
拔海bá hǎi

拔海: độ cao (so với mực nước biển)

Cụm từ
巴哈马Bā hā mǎ

巴哈马: Bahamas

Cụm từ
八行书bā háng shū

八行书: thư tiến cử trang trọng viết trên tám cột

Cụm từ
巴哈伊Bā hā yī

巴哈伊: Đạo Baha'i

Cụm từ
巴赫Bā hè

巴赫: Johann Sebastian Bach (1685-1750), nhà soạn nhạc người Đức

Cụm từ
拔河bá hé

拔河: kéo co; tham gia cuộc thi kéo co

Cụm từ
疤痕bā hén

疤痕: vết sẹo

Cụm từ
跋扈bá hù

跋扈: hách dịch; hống hách

Cụm từ
八会穴bā huì xué

八会穴: bát huyệt hội (châm cứu)

Cụm từ
拔火罐bá huǒ guàn

拔火罐: (y học cổ truyền) giác hơi; thực hiện liệu pháp giác hơi; ống khói bếp tháo rời dùng để giúp kéo lửa

Cụm từ
拔火罐儿bá huǒ guàn r

拔火罐儿: biến thể nhĩ hóa của 拔火罐[ba2 huo3 guan4]

Cụm từ
白矮星bái ǎi xīng

白矮星: sao lùn trắng

Cụm từ
白安居Bái ān jū

白安居: B&Q (nhà bán lẻ DIY và cải thiện nhà cửa)

Cụm từ
拜拜bài bai

拜拜: bày tỏ lòng tôn kính bằng cách cúi lạy với hai tay chắp trước ngực cầm nhang, hoặc chắp hai lòng bàn tay vào nhau; (Đài Loan) nghi thức tôn…

Cụm từ
掰掰bāi bāi

掰掰: tạm biệt (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
白白bái bái

白白: uổng công; không có mục đích; không được gì; màu trắng

Cụm từ
白板bái bǎn

白板: bảng trắng; tờ giấy trắng

Cụm từ
白班bái bān

白班: ca ngày

Cụm từ
百般bǎi bān

百般: trăm phương ngàn kế; theo mọi cách; cách nào cũng thử

Cụm từ
白板笔bái bǎn bǐ

白板笔: bút viết bảng trắng; bút dạ khô

Cụm từ
白斑病bái bān bìng

白斑病: bệnh bạch biến

Cụm từ
白斑翅雪雀bái bān chì xuě què

白斑翅雪雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết cánh trắng (Montifringilla nivalis)

Cụm từ
百般奉承bǎi bān fèng chéng

百般奉承: nịnh nọt ai đó bằng mọi cách có thể

Cụm từ
白斑黑石䳭bái bān hēi shí jí

白斑黑石䳭: (loài chim ở Trung Quốc) chích chòe than (Saxicola caprata)

Cụm từ
白斑军舰鸟bái bān jūn jiàn niǎo

白斑军舰鸟: (loài chim ở Trung Quốc) cốc biển nhỏ (Fregata ariel)

Cụm từ
白班儿bái bān r

白班儿: ca ngày

Cụm từ