白发
tóc trắng hoặc tóc bạc; LT:根[gen1]
tóc trắng hoặc tóc bạc; LT:根[gen1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
già và tóc bạc
›白鬼bái guǐ"quỷ trắng", thuật ngữ miệt thị chỉ người da trắng (Quảng Đông)
›白鲸bái jīngcá voi trắng; cá voi beluga; Moby Dick, tiểu thuyết của Herman Melville 赫曼·麥爾維爾|赫曼·麦尔维尔[He4 man4 · Mai4 er3…
›白马鸡bái mǎ jī(loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ tai trắng (Crossoptilon crossoptilon)
›白体bái tǐchữ in gầy
›白发人送黑发人bái fà rén sòng hēi fà rénnhìn con mình qua đời trước mình
›白骨顶bái gǔ dǐngchim sâm cầm
›白骨精Bái gǔ jīngBạch Cốt Tinh (trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]); (nghĩa bóng) người xảo quyệt và gian xảo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.