白癜风
bệnh bạch biến
bệnh bạch biến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bạch định (sứ)
›白玉县Bái yù xiànhuyện Bạch Ngọc (tiếng Tạng: dpal yul rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4…
›白痴bái chīchứng đần độn; người đần
›白白bái báiuổng công; không có mục đích; không được gì; màu trắng
›白痢bái lìkiết lỵ với phân nhầy trắng; tiêu chảy trắng
›白皙bái xī(nước da hoặc làn da) trắng trẻo và sáng sủa
›白皮书bái pí shūsách trắng (ví dụ: chứa đề xuất cho luật mới); sách trắng
›白璧无瑕bái bì wú xiáliêm khiết không tì vết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.