Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ; LT:個|个[ge4]
Allianz, công ty dịch vụ tài chính Đức
thầm yêu
thông thạo; thành thạo; giỏi giang
luật án lệ
Hội đồng Bảo an (Liên Hợp Quốc)
theo lý mà nói
dòng chảy ngầm
huyện An Long, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện An Long, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
Anlu, thành phố cấp huyện ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
chim vạc đêm đội mũ đen (Đài Loan)
spandex; elastane
An Lộc Sơn (703-757), tướng nhà Đường, lãnh đạo Loạn An Sử 安史之亂|安史之乱[An1 Shi3 zhi1 Luan4]
Anlu, thành phố cấp huyện ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
(loài chim ở Trung Quốc) chim cốc Nhật Bản (Phalacrocorax capillatus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá xanh lục (Phylloscopus trochiloides)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mắt trắng Nhật Bản (Zosterops japonicus)
chửi thầm; cằn nhằn không ra tiếng
ngựa gỗ (thể dục dụng cụ)
bắt mạch
mệt mỏi vì đi đường
Amman, thủ đô của Jordan
om mani padme hum (thần chú Phật giáo)
tối tăm; không được khai sáng
tĩnh lặng; yên bình
ngủ yên
(loài chim ở Trung Quốc) chin chích đầu nhung (Prinia rufescens)
methaqualone; hyminal
thuốc ngủ; LT:粒[li4]