Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 29/1676

白附bái fù

白附: bạch phụ tử

Cụm từ
白腹鸫bái fù dōng

白腹鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hoét nhạt (Turdus pallidus)

Cụm từ
白腹短翅鸲bái fù duǎn chì qú

白腹短翅鸲: (loài chim ở Trung Quốc) đuôi đỏ bụng trắng (Luscinia phoenicuroides)

Cụm từ
白腹凤鹛bái fù fèng méi

白腹凤鹛: (loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dẹt bụng trắng (Erpornis zantholeuca)

Cụm từ
白腹海雕bái fù hǎi diāo

白腹海雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng biển bụng trắng (Haliaeetus leucogaster)

Cụm từ
白腹黑啄木鸟bái fù hēi zhuó mù niǎo

白腹黑啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến bụng trắng (Dryocopus javensis)

Cụm từ
白腹锦鸡bái fù jǐn jī

白腹锦鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi Lady Amherst (Chrysolophus amherstiae)

Cụm từ
白腹姬鹟bái fù jī wēng

白腹姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh trắng (Cyanoptila cyanomelana)

Cụm từ
白腹军舰鸟bái fù jūn jiàn niǎo

白腹军舰鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim cốc biển Giáng Sinh (Fregata andrewsi)

Cụm từ
白腹鹭bái fù lù

白腹鹭: (loài chim ở Trung Quốc) diệc bụng trắng (Ardea insignis)

Cụm từ
白腹毛脚燕bái fù máo jiǎo yàn

白腹毛脚燕: (loài chim ở Trung Quốc) chim én nhà thường (Delichon urbicum)

Cụm từ
白附片bái fù piàn

白附片: phiến bạch phụ tử (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
白腹隼雕bái fù sǔn diāo

白腹隼雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng Bonelli (Aquila fasciata)

Cụm từ
白腹鹞bái fù yào

白腹鹞: (loài chim ở Trung Quốc) diều mướp phương đông (Circus spilonotus)

Cụm từ
白腹幽鹛bái fù yōu méi

白腹幽鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chuyện họng đốm (Pellorneum albiventre)

Cụm từ
白钢bái gāng

白钢: thép

Cụm từ
百感交集bǎi gǎn jiāo jí

百感交集: mọi cảm xúc cùng lúc dâng trào trong lòng

Cụm từ
白干儿bái gān r

白干儿: rượu mạnh; rượu gạo trắng nồng độ cao

Cụm từ
白宫Bái gōng

白宫: Nhà Trắng

Cụm từ
白宫群英Bái gōng Qún yīng

白宫群英: The West Wing (loạt phim truyền hình Mỹ)

Cụm từ
白骨bái gǔ

白骨: xương của người chết

Cụm từ
百谷bǎi gǔ

百谷: tất cả các loại ngũ cốc; mọi loại cây lương thực

Cụm từ
白鹳bái guàn

白鹳: (loài chim ở Trung Quốc) cò trắng (Ciconia ciconia)

Cụm từ
稗官bài guān

稗官: (cổ) quan chức nhỏ được giao báo cáo cho nhà vua về những gì người dân trong vùng đang nói về; tiểu thuyết bình dân; nhà văn hư cấu; tiểu…

Cụm từ
白冠长尾雉bái guān cháng wěi zhì

白冠长尾雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi đuôi dài Reeves (Syrmaticus reevesii)

Cụm từ
败光bài guāng

败光: phung phí tài sản; phá tán gia sản

Cụm từ
白冠攀雀bái guān pān què

白冠攀雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô đầu trắng (Remiz coronatus)

Cụm từ
白冠燕尾bái guān yàn wěi

白冠燕尾: (loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi chẻ đầu trắng (Enicurus leschenaulti)

Cụm từ
白冠噪鹛bái guān zào méi

白冠噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu đầu trắng (Garrulax leucolophus)

Cụm từ
白骨顶bái gǔ dǐng

白骨顶: chim sâm cầm

Cụm từ
白鬼bái guǐ

白鬼: "quỷ trắng", thuật ngữ miệt thị chỉ người da trắng (Quảng Đông)

Cụm từ
白鬼笔bái guǐ bǐ

白鬼笔: (thực vật) nấm hôi thường (Phallus impudicus)

Cụm từ
白骨精Bái gǔ jīng

白骨精: Bạch Cốt Tinh (trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]); (nghĩa bóng) người xảo quyệt và gian xảo

Cụm từ
白果bái guǒ

白果: bạch quả

Cụm từ
百果bǎi guǒ

百果: tất cả các loại trái cây

Cụm từ
白海Bái Hǎi

白海: Biển Trắng

Cụm từ
白河Bái hé

白河: Huyện Bạch Hà ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây; Thị trấn Bạch Hà ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
白鹤bái hè

白鹤: (loài chim ở Trung Quốc) sếu Siberia (Grus leucogeranus)

Cụm từ
百合bǎi hé

百合: hoa ly

Cụm từ
百合花bǎi hé huā

百合花: hoa loa kèn; người thanh khiết và không tì vết; trinh nữ

Cụm từ
百合花饰bǎi hé huā shì

百合花饰: hoa bách hợp (biểu tượng huy hiệu)

Cụm từ
百合科bǎi hé kē

百合科: Liliaceae; họ hoa ly

Cụm từ
白鹤梁Bái hè liáng

白鹤梁: Đá ngầm Hạc Trắng ở Phù Lăng, Tứ Xuyên trên sông Trường Giang, từng nổi trên mặt nước vào mùa khô, với các tác phẩm chạm khắc nổi tiếng

Cụm từ
白鹤拳bái hè quán

白鹤拳: Baihequan (Hạc trắng Phúc Kiến) một dạng võ thuật

Cụm từ
白鹤滩Bái hè tān

白鹤滩: Baihetan, tên của một đập thuỷ điện trên sông Kim Sa 金沙江[Jin1 sha1 jiang1] tại điểm sông tạo thành biên giới giữa Vân Nam và Tứ Xuyên

Cụm từ
白河县Bái hé Xiàn

白河县: huyện Bạch Hà ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
白河镇Bái hé zhèn

白河镇: trấn Bạch Hà ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
百合子Bǎi hé zǐ

百合子: Yuriko, tên nữ giới Nhật Bản

Cụm từ
白喉bái hóu

白喉: bệnh bạch hầu

Cụm từ
白喉斑秧鸡bái hóu bān yāng jī

白喉斑秧鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà nước chân xám (Rallina eurizonoides)

Cụm từ
白喉短翅鸫bái hóu duǎn chì dōng

白喉短翅鸫: (loài chim ở Trung Quốc) lesser shortwing (Brachypteryx leucophris)

Cụm từ
白喉毒素bái hóu dú sù

白喉毒素: độc tố bạch hầu

Cụm từ
白喉杆菌bái hóu gǎn jūn

白喉杆菌: vi khuẩn Klebs-Loeffler (vi khuẩn bạch hầu)

Cụm từ
白喉冠鹎bái hóu guān bēi

白喉冠鹎: (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào họng phình (Alophoixus pallidus)

Cụm từ
白喉红臀鹎bái hóu hóng tún bēi

白喉红臀鹎: (loài chim ở Trung Quốc) sooty-headed bulbul (Pycnonotus aurigaster)

Cụm từ
白喉红尾鸲bái hóu hóng wěi qú

白喉红尾鸲: (loài chim ở Trung Quốc) đuôi đỏ họng trắng (Phoenicurus schisticeps)

Cụm từ
白喉矶鸫bái hóu jī dōng

白喉矶鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim hét đá họng trắng (Monticola gularis)

Cụm từ
白喉姬鹟bái hóu jī wēng

白喉姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi cổ trắng (Anthipes monileger)

Cụm từ
白喉林鹟bái hóu lín wēng

白喉林鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi rừng ngực nâu (Rhinomyias brunneata)

Cụm từ
白喉林莺bái hóu lín yīng

白喉林莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi đầu xám (Sylvia curruca)

Cụm từ