拜访
đến thăm; thăm viếng
đến thăm; thăm viếng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đến thăm chính thức; gọi để tỏ lòng kính trọng; gặp gỡ cấp trên hoặc người lớn tuổi
›拜谒bài yèthăm viếng trang trọng; thăm hỏi bày tỏ tôn kính; dâng kính (tại đài tưởng niệm, lăng mộ, v.v.)
›拜节bài jiékính viếng trong dịp lễ
›拜托bài tuōnhờ ai đó làm gì; lam ơn!
›拜认bài rènchính thức nhận ai đó làm (mẹ nuôi, sư phụ, v.v.)
›拜读bài dú(kính trọng) đọc (gì đó)
›拜科努尔航天发射基地Bài kē nǔ ěr Háng tiān Fā shè Jī dìSân bay vũ trụ Baikonur
›拜金bài jīnsùng bái tiền bạc; phát cuồng vì tiền
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.