Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 27/1676

白斑尾柳莺bái bān wěi liǔ yīng

白斑尾柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Kloss (Phylloscopus ogilviegranti)

Cụm từ
白斑症bái bān zhèng

白斑症: bệnh bạch biến

Cụm từ
百宝箱bǎi bǎo xiāng

百宝箱: rương báu

Cụm từ
白报纸bái bào zhǐ

白报纸: giấy in báo

Cụm từ
拜把子bài bǎ zi

拜把子: kết nghĩa anh em

Cụm từ
败北bài běi

败北: (văn học) bị đánh bại (trong chiến tranh); chịu thất bại (trong thể thao, v.v.)

Cụm từ
白碑bái bēi

白碑: bia đá không có chữ; biển đá trống

Cụm từ
百倍bǎi bèi

百倍: gấp trăm lần; một trăm lần

Cụm từ
白背矶鸫bái bèi jī dōng

白背矶鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim oanh đá thường (Monticola saxatilis)

Cụm từ
白背兀鹫bái bèi wù jiù

白背兀鹫: (loài chim ở Trung Quốc) kền kền lưng trắng (Gyps bengalensis)

Cụm từ
白背啄木鸟bái bèi zhuó mù niǎo

白背啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lưng trắng (Dendrocopos leucotos)

Cụm từ
败笔bài bǐ

败笔: nét bút hỏng trong thư pháp hoặc hội họa; biểu đạt sai trong viết lách

Cụm từ
百变bǎi biàn

百变: thay đổi không ngừng

Cụm từ
拜别bài bié

拜别: (trang trọng) từ biệt ai đó; nói lời tạm biệt

Cụm từ
百病bǎi bìng

百病: mọi bệnh tật

Cụm từ
白冰冰Bái Bīng bīng

白冰冰: Pai Ping-ping (nghệ sĩ biểu diễn nổi tiếng của Đài Loan)

Cụm từ
白璧微瑕bái bì wēi xiá

白璧微瑕: một chút tì vết

Cụm từ
白璧无瑕bái bì wú xiá

白璧无瑕: liêm khiết không tì vết

Cụm từ
白鼻心bái bí xīn

白鼻心: cầy vòi mốc (Paguma larvata)

Cụm từ
白鼻子bái bí zi

白鼻子: người khôn ngoan hoặc xảo quyệt

Cụm từ
摆布bǎi bù

摆布: sắp xếp; sai bảo; thao túng

Cụm từ
白布bái bù

白布: vải trắng trơn; vải calico

Cụm từ
百不杂bǎi bù za

百不杂: biến thể của 百不咋[bai3 bu4 za5]

Cụm từ
白菜bái cài

白菜: cải thảo; cải bẹ trắng; LT: 棵[ke1], 個|个[ge4]

Cụm từ
白菜豆bái cài dòu

白菜豆: đậu thận trắng

Cụm từ
白菜价bái cài jià

白菜价: nghĩa đen: giá cải bắp; giá rẻ

Cụm từ
百草bǎi cǎo

百草: các loại cỏ; các loại thảo mộc

Cụm từ
百草枯bǎi cǎo kū

百草枯: paraquat

Cụm từ
拜忏bài chàn

拜忏: cử hành buổi lễ Phật giáo ban ngày; (tăng ni) tụng kinh để chuộc tội cho ai đó

Cụm từ
掰扯bāi che

掰扯: tranh luận; tranh chấp; cãi cọ (tiếng địa phương)

Cụm từ
白扯蛋bái chě dàn

白扯蛋: biến thể của 白扯淡[bai2 che3 dan4]

Cụm từ
拜城Bài chéng

拜城: Baicheng, huyện Baicheng ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây

Cụm từ
白城Bái chéng

白城: thành phố cấp địa khu Bạch Thành ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
白城市Bái chéng shì

白城市: thành phố cấp địa khu Bạch Thành ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
拜城县Bài chéng xiàn

拜城县: Baicheng, huyện Baicheng ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây

Cụm từ
白吃bái chī

白吃: ăn không trả tiền; ăn miễn phí

Cụm từ
白炽bái chì

白炽: nhiệt trắng; trạng thái nóng sáng

Cụm từ
白痴bái chī

白痴: chứng đần độn; người đần

Cụm từ
白吃白喝bái chī bái hē

白吃白喝: ăn chực uống chùa

Cụm từ
白翅百灵bái chì bǎi líng

白翅百灵: (loài chim ở Trung Quốc) sơn ca cánh trắng (Melanocorypha leucoptera)

Cụm từ
白炽灯bái chì dēng

白炽灯: đèn sợi đốt

Cụm từ
白翅浮鸥bái chì fú ōu

白翅浮鸥: (loài chim ở Trung Quốc) nhàn cánh trắng (Chlidonias leucopterus)

Cụm từ
百尺竿头bǎi chǐ gān tóu

百尺竿头: đạt đến mức giác ngộ cao nhất (biểu đạt Phật giáo)

Cụm từ
白翅交嘴雀bái chì jiāo zuǐ què

白翅交嘴雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ mỏ chéo cánh trắng (Loxia leucoptera)

Cụm từ
白翅蓝鹊bái chì lán què

白翅蓝鹊: (loài chim ở Trung Quốc) chim ác là trắng cánh (Urocissa whiteheadi)

Cụm từ
白翅拟蜡嘴雀bái chì nǐ là zuǐ què

白翅拟蜡嘴雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ rộng cánh trắng (Mycerobas carnipes)

Cụm từ
白翅啄木鸟bái chì zhuó mù niǎo

白翅啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến cánh trắng (Dendrocopos leucopterus)

Cụm từ
白崇禧Bái Chóng xǐ

白崇禧: Bai Chongxi (1893-1966), lãnh đạo phái quân phiệt Quảng Tây, đại tướng Quốc dân đảng, đóng vai trò quan trọng trong các chiến dịch của Tưởng…

Cụm từ
摆出bǎi chū

摆出: tỏ ra; chọn (dáng vẻ, tư thế, thái độ,...); đem ra trưng bày

Cụm từ
百出bǎi chū

百出: (theo sau một danh từ) đầy ...; dồi dào

Cụm từ
百川bǎi chuān

百川: sông ngòi

Cụm từ
白唇鹿bái chún lù

白唇鹿: Cervus albirostris (hươu môi trắng)

Cụm từ
白瓷bái cí

白瓷: bạch định (sứ)

Cụm từ
白醋bái cù

白醋: giấm trắng; giấm thường

Cụm từ
白搭bái dā

白搭: không có tác dụng; không tốt

Cụm từ
白带bái dài

白带: khí hư

Cụm từ
白带鱼bái dài yú

白带鱼: cá hố đầu to; cá đai; Cá hố rồng

Cụm từ
白蛋白bái dàn bái

白蛋白: albumin

Cụm từ
摆荡bǎi dàng

摆荡: đung đưa; lắc lư

Cụm từ
拜倒bài dǎo

拜倒: quỳ sụp; ngã quỵ; xu nịnh

Cụm từ