Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1672/1676
左拉: Zola (tên); Émile Zola (1840-1902), tiểu thuyết gia trường phái tự nhiên người Pháp
坐牢: bị bỏ tù
作乐: ăn mừng
坐冷板凳: làm công việc không quan trọng; bị đón tiếp lạnh nhạt; chờ mãi nhiệm vụ hoặc cuộc gặp gỡ; bị ra rìa; bị gạt sang một bên; ngồi ghế dự bị; chờ…
坐力: xem 後坐力|后坐力[hou4 zuo4 li4]
柞栎: cây sồi Mông Cổ (Quercus dentata); xem cũng 槲樹|槲树[hu2 shu4]
做脸: giành được vinh dự; tỏ vẻ nghiêm nghị; chăm sóc da mặt (điều trị làm đẹp)
佐料: gia vị; chất điều vị
做礼拜: thờ cúng; cầu nguyện (đặc biệt trong buổi tụ họp tôn giáo thường xuyên ở nhà thờ hoặc nhà thờ Hồi giáo)
左邻右里: xem 左鄰右舍|左邻右舍[zuo3 lin2 you4 she4]
左邻右舍: hàng xóm; hàng xóm bên cạnh; đơn vị công tác liên quan; đồng nghiệp làm công việc liên quan
坐龙庭: làm hoàng đế trị vì; lên ngôi hoàng đế
作乱: nổi loạn; làm phản
左轮手枪: súng lục ổ xoay
佐罗: Zorro
坐落: toạ lạc; nằm ở (của một toà nhà)
座落: nằm ở; toạ lạc (của toà nhà); cũng viết 坐落[zuo4 luo4]
作马: giá cưa
做买卖: mua và bán; kinh doanh; buôn bán; giao dịch
做满月: mừng đứa trẻ đầy tháng
做媒: làm mối (giữa các đối tượng kết hôn,...)
做眉做眼: nhăn mặt nhăn mày
做梦: mơ; có một giấc mơ; bóng tưởng; ảo tưởng; mơ giữa ban ngày
左面: bên trái
琢磨: suy ngẫm; ngẫm nghĩ; suy nghĩ thấu đáo; phát âm ở Đài Loan [zhuo2 mo2]
作孽: làm điều ác
做牛做马: nghĩa đen: làm như trâu, làm như ngựa; nghĩa bóng: làm việc cực kỳ vất vả
作弄: trêu chọc; đùa giỡn với
作呕: cảm thấy buồn nôn; cảm thấy khó chịu; cảm thấy ghê tởm
作派: xem 做派[zuo4 pai4]
做派: cách làm; hành vi; cư xử một cách điệu đà; phong cách; cử chỉ trong kinh kịch
左派: (chính trị) cánh tả; cánh tả; người theo cánh tả
作陪: tham dự (một bữa tiệc, v.v.) để bầu bạn cùng khách chính
左撇子: thuận tay trái
作品: tác phẩm; tác phẩm nghệ thuật; LT:部[bu4],篇[pian1]
坐骑: ngựa cưỡi; phương tiện cưỡi
左前卫: tiền vệ trái (vị trí bóng đá)
做亲: kết thông gia; kết hôn
左倾: nghiêng về cánh tả; tiến bộ
左倾机会主义: chủ nghĩa cơ hội cánh tả
做球: kiến tạo cho đồng đội (cơ hội ghi bàn); bán độ
左丘明: Tả Khâu Minh hoặc Tả Khâu Minh (556-451), nhà sử học mù nổi tiếng của nước Lỗ 魯國|鲁国[Lu3 guo2], người được cho là tác giả của Tả Truyện…
作曲: sáng tác (âm nhạc)
左券: một điều chắc chắn; sự chắc chắn; bản sao hợp đồng do chủ nợ giữ
左权: huyện Zuoquan ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
左权县: huyện Zuoquan ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
作曲家: nhà soạn nhạc; nhạc sĩ
作曲者: nhà soạn nhạc; người viết nhạc
座儿: chỗ ngồi trên xe kéo (tiếng Bắc Kinh); khách quen (của quán trà, rạp chiếu phim); hành khách (trên taxi, xe kéo, v.v.)
昨儿: (thông tục) hôm qua
作人: cư xử; cũng như 做人
做人: cư xử; làm người có đạo đức
做人家: tằn tiện; tiết kiệm
做人情: làm giúp ai đó việc gì
昨儿个: (thân mật) hôm qua
昨日: hôm qua
左嗓子: giọng hát lệch tông; người hát lệch tông
作色: biểu hiện dấu hiệu tức giận; đỏ mặt vì bực bội
坐商: thương nhân; chủ cửa hàng
左上: trên bên trái