做客
làm khách hoặc thăm viếng
làm khách hoặc thăm viếng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoàn thành; làm xong nhiệm vụ
›做工zuò gōnglàm việc chân tay; lao động; thủ công
›做媒zuò méilàm mối (giữa các đối tượng kết hôn,...)
›做工作zuò gōng zuòlàm việc; thuyết phục ai đó; cố gắng thuyết phục ai đó
›做工夫zuò gōng furèn luyện kỹ năng làm việc
›做大zuò dàkiêu ngạo; làm bộ làm tịch; (kinh doanh,...) mở rộng; khuếch trương; làm gì đó quy mô lớn
›做厅长zuò tīng zhǎng(nói đùa) ngủ trên ghế sofa; ngủ trong phòng khách
›做功夫zuò gōng furèn luyện (kỹ năng làm việc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.