Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
镁棒
měi bàng

thanh ferrocerium; thép mồi lửa

Cụm từ
眉笔
méi bǐ

bút kẻ lông mày (mỹ phẩm)

Cụm từ
霉变
méi biàn

bị mốc

Cụm từ
霉病
méi bìng

mốc bệnh; tăng trưởng nấm mốc

Cụm từ
枚卜
méi bǔ

chọn quan chức bằng bói toán (cổ đại); thực hành bói toán không có câu hỏi cụ thể

Cụm từ
媒材
méi cái

chất liệu (nghệ thuật) (Đài Loan)

Cụm từ
美餐
měi cān

bữa ăn ngon; ăn một bữa thỏa mãn

Cụm từ
煤层
méi céng

vỉa than; tầng than

Cụm từ
煤层气
méi céng qì

khí metan vỉa than

Cụm từ
美差
měi chāi

công việc nhàn hạ; nhiệm vụ dễ chịu

Cụm từ
美差事
měi chāi shì

một công việc tuyệt vời

Cụm từ
每常
měi cháng

thường xuyên (trong quá khứ); đều đặn

Cụm từ
美朝
Měi Cháo

Mỹ và Triều Tiên

Cụm từ
美钞
Měi chāo

tờ đô la Mỹ; tờ xanh

Cụm từ
枚乘
Méi Chéng

Mai Thừa (mất khoảng 140 TCN), nhà thơ thời Hán

Cụm từ
美称
měi chēng

được gọi bằng một danh xưng mỹ miều; tên gọi hoa mỹ

Cụm từ
每处
měi chù

khắp nơi; bất kỳ đâu

Cụm từ
煤储量
méi chǔ liàng

trữ lượng than

Cụm từ
媚词
mèi cí

lời nịnh hót

Cụm từ
每次
měi cì

mỗi lần

Cụm từ
没错
méi cuò

đúng rồi; chắc chắn!; yên tâm!; tốt lắm; không thể sai

Cụm từ
眉黛
méi dài

lông mày (kẻ bằng màu đen nâu)

Cụm từ
没大没小
méi dà méi xiǎo

bất lịch sự; xấc láo; hỗn xược

Cụm từ
昧旦
mèi dàn

thời điểm ngay trước bình minh

Cụm từ
每当
měi dāng

mỗi khi; mỗi lần

Cụm từ
美德
měi dé

đức hạnh

Cụm từ
没得说
méi de shuō

thực sự tốt; xuất sắc

Cụm từ
没的说
méi de shuō

xem 沒說的|没说的[mei2 shuo1 de5]

Cụm từ
没得挑剔
méi dé tiāo ti

xuất sắc về mọi mặt; hoàn hảo

Cụm từ
梅德韦杰夫
Méi dé wéi jié fū

Medvedyev (tên gọi); Dmitry Anatolyevich Medvedev (1965-), luật sư và chính trị gia Nga, tổng thống Liên bang Nga từ 2008

Cụm từ