Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Matthew (tên)
Phúc Âm theo Thánh Matthew
thị trấn Mataigou ở huyện Bình La 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Túy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ
trấn Mataigou ở huyện Bình La 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Tủy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ
móng ngựa; đinh ngựa; củ năng (Eleocharis dulcis hoặc E. congesta)
Martini
hoa rum; hoa rum ly
Martinique (đảo thuộc Caribê của Pháp)
móng ngựa
cua móng ngựa (Tachypleus tridentatus)
hình móng ngựa
Tinh vân Omega hoặc Tinh vân Móng Ngựa M17
bô; chậu gỗ dùng làm nhà vệ sinh; bồn cầu
cây thụt thông bồn cầu
bến tàu; bến cảng; cầu tàu; LT:個|个[ge4]
đầu ngựa; giống như 碼頭|码头[ma3 tou2], bến tàu
morin khuur (nhạc cụ có dây kéo của Mông Cổ)
tinh vân Đầu Ngựa
Mato Grosso, tỉnh phía tây của Brazil
Mawangdui ở Trường Sa, Hồ Nam, một địa điểm khảo cổ triều đại Hán gần đây
tóc đuôi ngựa (kiểu tóc); đuôi ngựa; sợi mảnh như đuôi ngựa (áp dụng cho các loại cây khác nhau)
tóc đuôi ngựa
nghĩa đen: như đậu hủ xâu bằng đuôi ngựa, không thể nhấc lên; nghĩa bóng: đừng nói về việc này (chơi chữ với 提[ti2])
cảng Mawei, cảng của thành phố Phúc Châu
căn cứ hải quân Mawei ở thành phố Phúc Châu (thời nhà Thanh)
Mawei, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
sông Mã Vĩ chảy qua thành phố Phúc Châu
Học đường hải quân Mã Vĩ, tên gọi khác của học đường hải quân Phúc Châu 福州船政學堂|福州船政学堂, thành lập năm 1866 bởi triều đại nhà Thanh
cây thông Masson (Pinus massoniana, thông đỏ Trung Quốc, thông đuôi ngựa)
rạp xiếc