承运人
người vận chuyển (hàng hóa, v.v.)
người vận chuyển (hàng hóa, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cung cấp vận chuyển; nhận Mệnh Trời; thừa nhận sứ mệnh làm hoàng đế
›承销人chéng xiāo rénđại lý bán hàng; nhân viên bán hàng; người nhận ký gửi; nhà bảo lãnh
›承让人chéng ràng rénbên nhận chuyển nhượng (pháp lý)
›承销品chéng xiāo pǐnhàng ký gửi
›承销商chéng xiāo shāngcông ty bảo lãnh; phân phối; đại lý bán hàng
›承重chéng zhòng(thường nói về thành phần cấu trúc của tòa nhà) chịu tải; chịu lực (tường, cột, v.v.)
›承办chéng bànđảm nhận; chấp nhận hợp đồng
›承重孙chéng zhòng sūncháu trai trưởng (gánh vác việc thờ cúng tổ tiên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.