成竹在胸
xem 胸有成竹[xiong1 you3 cheng2 zhu2]
xem 胸有成竹[xiong1 you3 cheng2 zhu2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem 成則為王,敗則為寇|成则为王,败则为寇[cheng2 ze2 wei2 wang2 , bai4 ze2 wei2 kou4]
›成章chéng zhānghình thành một tác phẩm mạch lạc
›成精chéng jīng(động vật hoặc cây cối,...) trở thành tinh hoặc yêu quái; (nghĩa bóng) kỹ năng phi thường, thông minh hoặc…
›成立chéng lìthiết lập; lập nên; có thể đứng vững; hợp lý
›成组chéng zǔtạo thành (từ các thành phần)
›成真chéng zhēntrở thành sự thật
›成县Chéng xiànhuyện Cheng ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
›成百上千chéng bǎi shàng qiānhàng trăm; một số lượng lớn; nghĩa đen: hàng trăm và hàng nghìn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.