陈厚
Peter Chen Ho (1931-1970), diễn viên Trung Quốc
Peter Chen Ho (1931-1970), diễn viên Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trần Khải Ca (1952-), đạo diễn phim Trung Quốc
›陈冠希Chén Guān xīEdison Chen (1980-), ca sĩ và diễn viên Hồng Kông
›陈奕迅Chén Yì xùnEason Chan (1974-), ca sĩ và diễn viên nhạc pop Hồng Kông
›陈可雄Chén Kě xióngChen Kexiong (1950-), tiểu thuyết gia
›陈寿Chén ShòuTrần Thọ (233-297), sử gia thời Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4], tác giả Tam Quốc Chí 三國志|三国志[San1 guo2 zhi4]
›陈娇Chén JiāoChen Jiao, vợ đầu của hoàng đế 漢武帝|汉武帝[Han4 Wu3 di4], mất khoảng năm 110 TCN
›陈子昂Chén Zǐ ángChen Zi'ang (khoảng 661-702), nhà thơ thời nhà Đường
›陈化chén huàlão hóa; trưởng thành, chín, thuần thục (rượu, gỗ v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.