成真
trở thành sự thật
trở thành sự thật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(động vật hoặc cây cối,...) trở thành tinh hoặc yêu quái; (nghĩa bóng) kỹ năng phi thường, thông minh hoặc…
›成章chéng zhānghình thành một tác phẩm mạch lạc
›成组chéng zǔtạo thành (từ các thành phần)
›成片chéng piàn(một số lượng lớn thứ gì đó) tạo thành một dải; phủ một khu vực
›成绩chéng jìthành tích; kết quả học tập; điểm số; LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]
›成熟chéng shútrưởng thành; chín; trưởng thành; làm cho chín; cách phát âm ở Đài Loan [cheng2 shou2]
›成百上千chéng bǎi shàng qiānhàng trăm; một số lượng lớn; nghĩa đen: hàng trăm và hàng nghìn
›成立chéng lìthiết lập; lập nên; có thể đứng vững; hợp lý
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.