成员
thành viên
thành viên
成员 thường mang nghĩa “thành viên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 成员 cùng cụm 成员国 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
quốc gia thành viên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thành viên gia đình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quốc gia thành viên
›成器chéng qìtrưởng thành; làm nên một người đáng tôn trọng
›成因chéng yīnnguyên nhân; yếu tố; nguyên nhân hình thành
›成吉思汗Chéng jí sī hánThành Cát Tư Hãn (1162-1227), người sáng lập và là hoàng đế của Đế quốc Mông Cổ
›成圈chéng quāntạo thành hình tròn, vòng hoặc vòng lặp
›成型chéng xíngđược định hình; được hình thành
›成品油chéng pǐn yóudầu đã tinh chế
›成品chéng pǐnhàng hoá hoàn chỉnh; sản phẩm hoàn chỉnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.