成员国
quốc gia thành viên
quốc gia thành viên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành viên
›成吉思汗Chéng jí sī hánThành Cát Tư Hãn (1162-1227), người sáng lập và là hoàng đế của Đế quốc Mông Cổ
›成器chéng qìtrưởng thành; làm nên một người đáng tôn trọng
›成因chéng yīnnguyên nhân; yếu tố; nguyên nhân hình thành
›成圈chéng quāntạo thành hình tròn, vòng hoặc vòng lặp
›成均馆Chéng jūn guǎnKoryo Seonggyungwan, đại học có từ thời đại Goryeo của Hàn Quốc, ở Gaesong, Bắc Triều Tiên; đại học…
›成型chéng xíngđược định hình; được hình thành
›成套chéng tàohình thành một bộ hoàn chỉnh; bổ sung cho nhau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.