Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
盛装盛裝

chéng zhuāng

盛装 là gì?

盛装 [chéng zhuāng] có nghĩa là (của vật chứa, v.v.) để chứa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 盛装 trong tiếng Việt

(của vật chứa, v.v.) để chứa

Cách đọc và ghi nhớ 盛装

盛装 được đọc là chéng zhuāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(của vật chứa, v.v.) để chứa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan