承重
(thường nói về thành phần cấu trúc của tòa nhà) chịu tải; chịu lực (tường, cột, v.v.)
(thường nói về thành phần cấu trúc của tòa nhà) chịu tải; chịu lực (tường, cột, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sức tải; khả năng chịu tải
›承载力chéng zài lìsức chịu tải
›承载chéng zàichịu tải; chịu đựng
›承销人chéng xiāo rénđại lý bán hàng; nhân viên bán hàng; người nhận ký gửi; nhà bảo lãnh
›承运人chéng yùn rénngười vận chuyển (hàng hóa, v.v.)
›承重孙chéng zhòng sūncháu trai trưởng (gánh vác việc thờ cúng tổ tiên)
›承运chéng yùncung cấp vận chuyển; nhận Mệnh Trời; thừa nhận sứ mệnh làm hoàng đế
›承销chéng xiāobảo lãnh phát hành; bảo lãnh; bán làm đại lý; nhận ký gửi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.