程昱
Trình Dục (141-220), cố vấn cho Tào Tháo 曹操 thời Tam Quốc
Trình Dục (141-220), cố vấn cho Tào Tháo 曹操 thời Tam Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trình Di (1033-1107), học giả tân Nho giáo thời Tống
›程颢Chéng HàoTrình Hạo (1032-1085), học giả Tân Nho giáo thời Tống
›程海湖Chéng hǎi Húhồ Trình Hải ở Lệ Giang 麗江市|丽江市, Vân Nam
›程控交换机chéng kòng jiāo huàn jīhệ thống chuyển mạch điện tử (viễn thông); tổng đài điều khiển bằng chương trình lưu trữ (SPC)
›程控chéng kòngđược lập trình; dưới sự điều khiển tự động
›程邈Chéng MiǎoCheng Miao, một cai ngục trở thành tù nhân thời nhà Tần, người tạo ra lối thư pháp kiểu lệ
›程式语言chéng shì yǔ yánngôn ngữ lập trình (Đài Loan)
›程式chéng shìhình thức; mẫu; công thức; (Đài Loan) (tin học) chương trình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.