Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
承载量承載量

chéng zài liàng

承载量 là gì?

承载量 [chéng zài liàng] có nghĩa là sức tải; khả năng chịu tải.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 承载量 trong tiếng Việt

  1. sức tải
  2. khả năng chịu tải

Cách đọc và ghi nhớ 承载量

承载量 được đọc là chéng zài liàng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sức tải; khả năng chịu tải”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan