承载量 là gì?
承载量 [chéng zài liàng] có nghĩa là sức tải; khả năng chịu tải.
Nghĩa của từ 承载量 trong tiếng Việt
- sức tải
- khả năng chịu tải
Cách đọc và ghi nhớ 承载量
承载量 được đọc là chéng zài liàng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sức tải; khả năng chịu tải”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .