Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 165/1676

城乡chéng xiāng

城乡: thành thị và nông thôn

Cụm từ
成像chéng xiàng

成像: tạo thành hình ảnh; chụp ảnh y học

Cụm từ
成象chéng xiàng

成象: hình thành hình ảnh; gợi nhớ

Cụm từ
城厢区Chéng xiāng Qū

城厢区: Thành Hương, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市[Pu2 tian2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
承先启后chéng xiān qǐ hòu

承先启后: xem 承前啟後|承前启后[cheng2 qian2 qi3 hou4]

Cụm từ
成效chéng xiào

成效: hiệu quả; kết quả

Cụm từ
承销chéng xiāo

承销: bảo lãnh phát hành; bảo lãnh; bán làm đại lý; nhận ký gửi

Cụm từ
承销店chéng xiāo diàn

承销店: đại lý

Cụm từ
承销货物chéng xiāo huò wù

承销货物: hàng ký gửi

Cụm từ
承销价差chéng xiāo jià chā

承销价差: chênh lệch giá bảo lãnh phát hành

Cụm từ
承销利差chéng xiāo lì chā

承销利差: chênh lệch lãi suất bảo lãnh phát hành

Cụm từ
承销品chéng xiāo pǐn

承销品: hàng ký gửi

Cụm từ
承销人chéng xiāo rén

承销人: đại lý bán hàng; nhân viên bán hàng; người nhận ký gửi; nhà bảo lãnh

Cụm từ
承销商chéng xiāo shāng

承销商: công ty bảo lãnh; phân phối; đại lý bán hàng

Cụm từ
承销团chéng xiāo tuán

承销团: nhóm bảo lãnh

Cụm từ
称谢chēng xiè

称谢: bày tỏ lòng biết ơn

Cụm từ
成心chéng xīn

成心: cố ý; cố tình; có chủ đích

Cụm từ
诚信chéng xìn

诚信: thành thật; đáng tin cậy; thiện chí

Cụm từ
诚心chéng xīn

诚心: sự chân thành

Cụm từ
乘兴chéng xìng

乘兴: khi đang hào hứng; cảm thấy phấn chấn; bốc đồng

Cụm từ
成型chéng xíng

成型: được định hình; được hình thành

Cụm từ
成形chéng xíng

成形: định hình; tạo hình; hình thành

Cụm từ
成性chéng xìng

成性: trở thành bản tính; theo bản năng

Cụm từ
成行chéng xíng

成行: lên đường thực hiện chuyến đi

Cụm từ
诚心所愿chéng xīn suǒ yuàn

诚心所愿: cứ như vậy; amen

Cụm từ
诚心正意chéng xīn zhèng yì

诚心正意: xem 誠心誠意|诚心诚意[cheng2 xin1 cheng2 yi4]

Cụm từ
橙胸姬鹟chéng xiōng jī wēng

橙胸姬鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi họng nâu (Ficedula strophiata)

Cụm từ
橙胸绿鸠chéng xiōng lǜ jiū

橙胸绿鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu xanh ngực cam (Treron bicinctus)

Cụm từ
橙胸咬鹃chéng xiōng yǎo juān

橙胸咬鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim niệc hung ngực cam (Harpactes oreskios)

Cụm từ
城西区Chéng xī qū

城西区: khu phía tây thành phố; quận Thành Tây của thành phố Tây Ninh 西寧市|西宁市[Xi1 ning2 shi4], tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
乘虚chéng xū

乘虚: tận dụng lúc yếu

Cụm từ
程序chéng xù

程序: quy trình; trình tự; thứ tự; chương trình máy tính

Cụm từ
称许chēng xǔ

称许: khen ngợi; tán dương

Cụm từ
程序法chéng xù fǎ

程序法: luật tố tụng

Cụm từ
程序库chéng xù kù

程序库: thư viện chương trình (tin học)

Cụm từ
程序码chéng xù mǎ

程序码: mã nguồn (tin học)

Cụm từ
程序设计chéng xù shè jì

程序设计: lập trình máy tính

Cụm từ
程序性chéng xù xìng

程序性: tính chương trình

Cụm từ
程序员chéng xù yuán

程序员: lập trình viên

Cụm từ
城阳Chéng yáng

城阳: quận Chengyang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông

Cụm từ
成样chéng yàng

成样: đẹp; chỉnh tề

Cụm từ
称扬chēng yáng

称扬: khen ngợi; tán dương

Cụm từ
城阳区Chéng yáng qū

城阳区: quận Chengyang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông

Cụm từ
呈阳性chéng yáng xìng

呈阳性: cho kết quả dương tính

Cụm từ
成样子chéng yàng zi

成样子: đẹp; chỉnh tề

Cụm từ
程砚秋Chéng Yàn qiū

程砚秋: Cheng Yanqiu (1904-1958), ngôi sao kinh kịch nổi tiếng, chỉ đứng sau 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1]

Cụm từ
成药chéng yào

成药: thuốc đã được cấp bằng sáng chế; thuốc đã được bào chế sẵn

Cụm từ
撑腰chēng yāo

撑腰: hỗ trợ; đỡ lưng

Cụm từ
诚邀chéng yāo

诚邀: chúng tôi chân thành mời (bạn tham gia, tham dự, hợp tác, v.v.)

Cụm từ
程咬金Chéng Yǎo jīn

程咬金: Trình Giảo Kim (589-665), còn gọi là 程知節|程知节[Cheng2 Zhi1 jie2], tướng nhà Đường

Cụm từ
成夜chéng yè

成夜: cả đêm

Cụm từ
乘以chéng yǐ

乘以: (toán học) nhân với

Cụm từ
城邑chéng yì

城邑: (văn học) thị trấn; thành phố

Cụm từ
成衣chéng yī

成衣: quần áo may sẵn

Cụm từ
程颐Chéng Yí

程颐: Trình Di (1033-1107), học giả tân Nho giáo thời Tống

Cụm từ
诚意chéng yì

诚意: sự chân thành; thiện chí

Cụm từ
成因chéng yīn

成因: nguyên nhân; yếu tố; nguyên nhân hình thành

Cụm từ
成瘾chéng yǐn

成瘾: bị nghiện; nghiện ngập

Cụm từ
承应chéng yìng

承应: đồng ý; hứa

Cụm từ
呈阴性chéng yīn xìng

呈阴性: cho kết quả âm tính

Cụm từ