城镇化水平
mức độ đô thị hóa (của một thành phố hoặc thị trấn)
mức độ đô thị hóa (của một thành phố hoặc thị trấn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thị trấn; thành phố và thị trấn
›城邑chéng yì(văn học) thị trấn; thành phố
›城镇化chéng zhèn huàđô thị hóa
›城乡chéng xiāngthành thị và nông thôn
›城阙chéng quètháp canh ở hai bên cổng thành; (văn học) thành phố; cung điện hoàng gia
›城郊chéng jiāovùng ngoại ô; vùng ven của thành phố
›城邦chéng bāngquốc gia thành phố (polis của Hy Lạp)
›城关区Chéng guān Qūquận Thành Quan của thành phố Lhasa 拉薩市|拉萨市[La1 sa4 Shi4], tiếng Tây Tạng: Lha sa khrin kon chus, Tây Tạng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.