成组
tạo thành (từ các thành phần)
tạo thành (từ các thành phần)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(động vật hoặc cây cối,...) trở thành tinh hoặc yêu quái; (nghĩa bóng) kỹ năng phi thường, thông minh hoặc…
›成绩chéng jìthành tích; kết quả học tập; điểm số; LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]
›成章chéng zhānghình thành một tác phẩm mạch lạc
›成真chéng zhēntrở thành sự thật
›成县Chéng xiànhuyện Cheng ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
›成竹在胸chéng zhú zài xiōngxem 胸有成竹[xiong1 you3 cheng2 zhu2]
›成立chéng lìthiết lập; lập nên; có thể đứng vững; hợp lý
›成绩单chéng jì dānphiếu điểm hoặc bảng điểm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.