澄渊
nước trong và sâu
nước trong và sâu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rì rào; líu rì rào (âm thanh của nước)
›澄海区Chéng hǎi QūQuận Thành Hải của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông
›澄清chéng qīngtrong (chất lỏng); trong suốt; làm rõ; làm sáng tỏ; rõ ràng (về sự việc)
›澄海Chéng hǎiQuận Thành Hải của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông
›澄澈chéng chètrong vắt; rõ như pha lê
›澄江县Chéng jiāng xiànhuyện Chengjiang ở Yuxi 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
›澄粉chéng fěntinh bột mì
›澄江Chéng jiānghuyện Chengjiang ở Yuxi 玉溪[Yu4 xi1], phía đông Vân Nam, nổi tiếng là địa điểm hóa thạch kỷ Cambri sớm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.