承转 là gì?
承转 [chéng zhuǎn] có nghĩa là truyền đạt tài liệu (lên hoặc xuống theo chuỗi quan liêu).
Nghĩa của từ 承转 trong tiếng Việt
truyền đạt tài liệu (lên hoặc xuống theo chuỗi quan liêu)
Cách đọc và ghi nhớ 承转
承转 được đọc là chéng zhuǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “truyền đạt tài liệu (lên hoặc xuống theo chuỗi quan liêu)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .