Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1519/1676

员林镇Yuán lín Zhèn

员林镇: Thị trấn Yuanlin ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
源流yuán liú

源流: (dòng nước) nguồn và dòng chảy; nguồn gốc và phát triển

Cụm từ
苑里镇Yuàn lǐ zhèn

苑里镇: trấn Viện Lý, huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
元龙yuán lóng

元龙: người đã đạt đạo; hoàng đế

Cụm từ
院落yuàn luò

院落: sân

Cụm từ
渊虑yuān lǜ

渊虑: suy nghĩ hoặc ý tưởng sâu sắc

Cụm từ
远虑yuǎn lǜ

远虑: cân nhắc lâu dài; nhìn xa trông rộng

Cụm từ
远略yuǎn lüè

远略: chiến lược dài hạn

Cụm từ
源码yuán mǎ

源码: mã nguồn (tin học)

Cụm từ
圆满yuán mǎn

圆满: hài lòng; viên mãn; hoàn hảo

Cụm từ
原貌yuán mào

原貌: hình dạng gốc

Cụm từ
元煤yuán méi

元煤: biến thể của 原煤[yuan2 mei2]

Cụm từ
原煤yuán méi

原煤: than thô

Cụm từ
袁枚Yuán Méi

袁枚: Yuan Mei (1716-1798), nhà thơ và nhà phê bình nổi tiếng thời Thanh, một trong ba đại thi nhân thời Càn Long 乾嘉三大家

Cụm từ
远门yuǎn mén

远门: (đi đến) nơi xa; xa xôi; người thân ở xa

Cụm từ
圆梦yuán mèng

圆梦: thực hiện giấc mơ; (bói toán) dự đoán tương lai qua giải mộng; giải mộng

Cụm từ
远门近枝yuǎn mén jìn zhī

远门近枝: người thân gần và xa

Cụm từ
圆面饼yuán miàn bǐng

圆面饼: bánh mì tròn phẳng; bánh pita

Cụm từ
原名yuán míng

原名: tên gốc

Cụm từ
怨命yuàn mìng

怨命: oán trách số phận; than thân trách phận

Cụm từ
圆明园Yuán míng yuán

圆明园: Viên Minh Viên, Cung điện Mùa Hè cũ, bị quân Anh và Pháp phá hủy năm 1860

Cụm từ
元末Yuán mò

元末: những năm cuối của nhà Nguyên (1279-1368); giữa thế kỷ 14

Cụm từ
渊默yuān mò

渊默: im lặng sâu sắc

Cụm từ
元末明初Yuán mò Míng chū

元末明初: cuối nhà Nguyên và đầu nhà Minh; giữa thế kỷ 14

Cụm từ
元谋Yuán móu

元谋: huyện Nguyên Mưu trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
渊谋yuān móu

渊谋: kế hoạch uyên thâm hoặc uyên bác

Cụm từ
远谋yuǎn móu

远谋: kế hoạch dài hạn; chiến lược tham vọng

Cụm từ
元谋县Yuán móu Xiàn

元谋县: huyện Nguyên Mưu trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
原木yuán mù

原木: gỗ khúc

Cụm từ
院牧yuàn mù

院牧: viện phụ (Cơ đốc giáo)

Cụm từ
原南斯拉夫yuán Nán sī lā fū

原南斯拉夫: Nam Tư cũ (1945-1992)

Cụm từ
原拟yuán nǐ

原拟: dự định ban đầu ...; vốn dự định

Cụm từ
元年yuán nián

元年: năm đầu tiên của triều đại hoàng đế; năm đầu tiên của một kỷ nguyên; năm đầu tiên của một giai đoạn quan trọng

Cụm từ
冤孽yuān niè

冤孽: tội nghiệt (trong Phật giáo); oán hận dẫn đến tội lỗi

Cụm từ
原牛yuán niú

原牛: bò rừng cổ (Bos primigenius), loài bò hoang dã đã tuyệt chủng

Cụm từ
怨女yuàn nǚ

怨女: cung nữ lớn tuổi; người phụ nữ chưa lập gia đình

Cụm từ
怨偶yuàn ǒu

怨偶: một cặp vợ chồng không hạnh phúc (văn viết)

Cụm từ
怨耦yuàn ǒu

怨耦: biến thể của 怨偶[yuan4 ou3]

Cụm từ
圆盘yuán pán

圆盘: đĩa

Cụm từ
元配yuán pèi

元配: vợ đầu

Cụm từ
原配yuán pèi

原配: vợ đầu

Cụm từ
原平Yuán píng

原平: Yuanping, thành phố cấp huyện ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
原平市Yuán píng shì

原平市: Yuanping, thành phố cấp huyện ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
园圃yuán pǔ

园圃: mảnh vườn

Cụm từ
元气yuán qì

元气: sức mạnh; sinh lực; sức sống; (Đông y) nguyên khí

Cụm từ
冤气yuān qì

冤气: oán hận vì bị đối xử không công bằng

Cụm từ
怨气yuàn qì

怨气: bất bình; oán giận; phàn nàn

Cụm từ
源起yuán qǐ

源起: bắt nguồn

Cụm từ
缘起yuán qǐ

缘起: bắt nguồn; khởi nguyên; nguồn gốc; bản tường thuật về nguồn gốc của một nỗ lực

Cụm từ
鸳绮yuān qǐ

鸳绮: loại vải lộng lẫy

Cụm từ
冤钱yuān qián

冤钱: tiền tiêu uổng phí; tiền bị lãng phí

Cụm từ
源器官yuán qì guān

源器官: cơ quan nguồn

Cụm từ
远期合约yuǎn qī hé yuē

远期合约: hợp đồng kỳ hạn (tài chính)

Cụm từ
元器件yuán qì jiàn

元器件: linh kiện

Cụm từ
远亲yuǎn qīn

远亲: một người họ hàng xa

Cụm từ
元青yuán qīng

元青: đen sẫm

Cụm từ
冤情yuān qíng

冤情: sự thật của một nỗi oan; tình huống xung quanh một vụ án oan sai

Cụm từ
圆球yuán qiú

圆球: quả bóng; hình cầu; quả địa cầu

Cụm từ
元曲Yuán qǔ

元曲: nhà hát thời nhà Nguyên, bao gồm thơ, nhạc và hài kịch

Cụm từ
冤屈yuān qū

冤屈: đối xử oan ức; một nỗi oan

Cụm từ