Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
原牛

yuán niú

原牛 là gì?

原牛 [yuán niú] có nghĩa là bò rừng cổ (Bos primigenius), loài bò hoang dã đã tuyệt chủng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 原牛 trong tiếng Việt

bò rừng cổ (Bos primigenius), loài bò hoang dã đã tuyệt chủng

Cách đọc và ghi nhớ 原牛

原牛 được đọc là yuán niú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bò rừng cổ (Bos primigenius), loài bò hoang dã đã tuyệt chủng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan