Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1520/1676

园区yuán qū

园区: khu phát triển cho một nhóm doanh nghiệp liên quan; công viên (công nghiệp hoặc công nghệ)

Cụm từ
垣曲Yuán qǔ

垣曲: huyện Yuanqu ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
裕安区Yù ān Qū

裕安区: Yu'an, một quận của thành phố Lu'an 六安市[Lu4an1 Shi4], An Huy

Cụm từ
圆圈yuán quān

圆圈: hình tròn

Cụm từ
渊泉yuān quán

渊泉: suối sâu

Cụm từ
源泉yuán quán

源泉: khởi nguồn; nguồn suối; nguồn nước; nghĩa bóng: nguồn gốc

Cụm từ
圆缺yuán quē

圆缺: trăng tròn và khuyết

Cụm từ
元曲四大家Yuán qǔ Sì Dà jiā

元曲四大家: bốn đại nhà soạn kịch Nguyên, gồm: Quan Hán Khanh 關漢卿|关汉卿[Guan1 Han4 qing1], Trịnh Quang Tổ 鄭光祖|郑光祖[Zheng4 Guang1 zu3], Mã Trí Viễn 馬致遠|马致远[Ma3…

Cụm từ
垣曲县Yuán qǔ xiàn

垣曲县: huyện Yuanqu ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
原人yuán rén

原人: người tiền sử; người nguyên thủy

Cụm từ
猿人yuán rén

猿人: người vượn

Cụm từ
远人yuǎn rén

远人: người xa cách; ai đó bị xa lánh; người xa quê

Cụm từ
元认知yuán rèn zhī

元认知: siêu nhận thức

Cụm từ
远日点yuǎn rì diǎn

远日点: điểm viễn nhật, điểm xa nhất của hành tinh trên quỹ đạo elip so với mặt trời; đối lập: điểm cận nhật 近日點|近日点[jin4 ri4 dian3]; cực đại viễn

Cụm từ
圆融yuán róng

圆融: hòa nhã; (Phật giáo) hoàn toàn hòa hợp

Cụm từ
元肉yuán ròu

元肉: thịt nhãn sấy khô

Cụm từ
圆润yuán rùn

圆润: êm dịu và đầy đặn; nhã nhặn; trôi chảy và tròn đầy; giàu có (giọng nói)

Cụm từ
原色yuán sè

原色: màu cơ bản

Cụm từ
元山Yuán shān

元山: thành phố Wonsan ở tỉnh Kangweon 江原道, Bắc Triều Tiên

Cụm từ
员山Yuán shān

员山: Thị trấn Yuanshan, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
元山市Yuán shān shì

元山市: thành phố Wonsan ở tỉnh Kangweon 江原道, Bắc Triều Tiên

Cụm từ
员山乡Yuán shān Xiāng

员山乡: Xã Yuanshan, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
袁绍Yuán Shào

袁绍: Viên Thiệu (153-202), tướng quân cuối thời Hán, sau trở thành quân phiệt

Cụm từ
远涉yuǎn shè

远涉: vượt qua (đại dương rộng)

Cụm từ
元神yuán shén

元神: nguyên thần; bản chất cơ bản của sự sống

Cụm từ
渊深yuān shēn

渊深: uyên thâm (kiến thức); học vấn uyên bác

Cụm từ
原生yuán shēng

原生: nguyên bản; sơ cấp; bản địa; bản xứ; nguyên thủy; kho (phần mềm hệ thống)

Cụm từ
原声yuán shēng

原声: thuộc âm học (nhạc cụ)

Cụm từ
怨声yuàn shēng

怨声: than vãn; oán trách; giọng oán than

Cụm từ
原声带yuán shēng dài

原声带: nhạc phim; băng gốc

Cụm từ
原生动物yuán shēng dòng wù

原生动物: động vật nguyên sinh

Cụm từ
原生橄榄油yuán shēng gǎn lǎn yóu

原生橄榄油: dầu ô liu nguyên chất

Cụm từ
原生生物yuán shēng shēng wù

原生生物: sinh vật nguyên sinh; sinh vật sơ khai

Cụm từ
原肾管yuán shèn guǎn

原肾管: nguyên thận quản (giải phẫu động vật không xương sống)

Cụm từ
原生质yuán shēng zhì

原生质: nguyên sinh chất

Cụm từ
元史Yuán shǐ

元史: "Nguyên sử", bộ sử thứ hai mươi ba trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Tống Liêm 宋濂[Song4 Lian2] năm 1370 trong…

Cụm từ
元氏Yuán shì

元氏: huyện Yuanshi ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
原始yuán shǐ

原始: đầu tiên; nguyên thuỷ; sơ khai; (tài liệu v.v.) gốc

Cụm từ
渊识yuān shí

渊识: uyên bác và tinh tế

Cụm từ
缘饰yuán shì

缘饰: viền

Cụm từ
远视yuǎn shì

远视: viễn thị; chứng viễn thị

Cụm từ
远识yuǎn shí

远识: tầm nhìn xa

Cụm từ
远逝yuǎn shì

远逝: nhòa dần vào khoảng cách; (bóng) tàn lụi; mờ dần

Cụm từ
院士yuàn shì

院士: học giả; viện sĩ; thành viên (của một học viện)

Cụm từ
院试yuàn shì

院试: kỳ thi cuối cùng trong ba kỳ thi tuyển sinh cấp đầu của hệ thống khoa cử thời Minh và Thanh

Cụm từ
袁世凯Yuán Shì kǎi

袁世凯: Viên Thế Khải (1859-1916), đại tướng cuối thời Thanh, sau trở thành quân phiệt và tự xưng hoàng đế Trung Quốc

Cụm từ
原始林yuán shǐ lín

原始林: rừng già nguyên sinh; rừng nguyên thuỷ; phủ rừng ban đầu

Cụm từ
原始码yuán shǐ mǎ

原始码: mã nguồn (máy tính) (Đài Loan, HK)

Cụm từ
原始热带雨林yuán shǐ rè dài yǔ lín

原始热带雨林: rừng mưa nhiệt đới nguyên sinh

Cụm từ
原始社会yuán shǐ shè huì

原始社会: xã hội nguyên thủy

Cụm từ
元诗四大家Yuán shī sì dà jiā

元诗四大家: bốn đại gia thơ Nguyên, gồm 虞集[Yu2 Ji2], 範梈|范梈[Fan4 Peng1], 楊載|杨载[Yang2 Zai4] và 揭傒斯[Jie1 Xi1 si1]

Cụm từ
圆石头yuán shí tou

圆石头: tảng đá lớn

Cụm từ
源氏物语Yuán shì Wù yǔ

源氏物语: Truyện Genji; Genji Monogatari

Cụm từ
元氏县Yuán shì xiàn

元氏县: huyện Yuanshi ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
元世祖Yuán Shì zǔ

元世祖: nghĩa đen tổ của triều Nguyên (1279-1368), tước hiệu của Hốt Tất Liệt (1215-1294), hoàng đế đầu tiên của triều Nguyên, trị vì 1260-1294

Cụm từ
元首yuán shǒu

元首: nguyên thủ quốc gia

Cụm từ
援手yuán shǒu

援手: hỗ trợ; một bàn tay giúp đỡ; giúp một tay

Cụm từ
元帅yuán shuài

元帅: nguyên soái (trong quân đội)

Cụm từ
原水yuán shuǐ

原水: nước thô; nước chưa tinh lọc

Cụm từ
沅水Yuán shuǐ

沅水: sông Nguyên

Cụm từ