元气
sức mạnh; sinh lực; sức sống; (Đông y) nguyên khí
sức mạnh; sinh lực; sức sống; (Đông y) nguyên khí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nguyên thần; bản chất cơ bản của sự sống
›元江哈尼族彝族傣族自治县Yuán jiāng Hā ní zú Yí zú Dǎi zú Zì zhì xiànhuyện tự trị Nguyên Giang của tộc Hà Nhì, Di và Thái ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
›元江县Yuán jiāng xiànhuyện tự trị Nguyên Giang của tộc Hà Nhì, Di và Thái ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
›元末明初Yuán mò Míng chūcuối nhà Nguyên và đầu nhà Minh; giữa thế kỷ 14
›元末Yuán mònhững năm cuối của nhà Nguyên (1279-1368); giữa thế kỷ 14
›元朝Yuán cháonhà Nguyên hoặc triều đại Mông Cổ (1279-1368)
›元素yuán sùthành phần cơ bản của cái gì đó; (hóa học) nguyên tố; (toán học) phần tử (thành viên của một tập hợp)
›元素周期表yuán sù zhōu qī biǎobảng tuần hoàn các nguyên tố (hóa học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.