员林镇
Thị trấn Yuanlin ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
Thị trấn Yuanlin ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thị trấn Yuanlin ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›员山Yuán shānThị trấn Yuanshan, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
›员山乡Yuán shān XiāngXã Yuanshan, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
›唁劳yàn láogửi lời chia buồn; Phát âm ở Đài Loan [yan4 lao4]
›员警yuán jǐngsĩ quan cảnh sát; cảnh sát
›员工yuán gōngnhân viên; nhân sự; nhân công
›员外yuán wàiđịa chủ (cách dùng cũ)
›唁信yàn xìnthư chia buồn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.