元谋
huyện Nguyên Mưu trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Nguyên Mưu trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Nguyên Mưu trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]…
›元阳Yuán yánghuyện Yuanyang trong châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di, Vân Nam
›元阳县Yuán yáng xiànhuyện Nguyên Dương, châu tự trị Hồng Hà, Hà Nhĩ và Di, Vân Nam
›元长Yuán chángthị trấn Yuanchang ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›元长乡Yuán cháng xiāngthị trấn Yuanchang ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›元军Yuán jūnquân Mông Cổ; quân triều Nguyên
›元诗四大家Yuán shī sì dà jiābốn đại gia thơ Nguyên, gồm 虞集[Yu2 Ji2], 範梈|范梈[Fan4 Peng1], 楊載|杨载[Yang2 Zai4] và 揭傒斯[Jie1 Xi1 si1]
›元老院yuán lǎo yuànthượng viện; thượng hội đồng; hội đồng nguyên lão
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.