Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
远门近枝遠門近枝

yuǎn mén jìn zhī

远门近枝 là gì?

远门近枝 [yuǎn mén jìn zhī] có nghĩa là người thân gần và xa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 远门近枝 trong tiếng Việt

người thân gần và xa

Cách đọc và ghi nhớ 远门近枝

远门近枝 được đọc là yuǎn mén jìn zhī, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người thân gần và xa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan