元末
những năm cuối của nhà Nguyên (1279-1368); giữa thế kỷ 14
những năm cuối của nhà Nguyên (1279-1368); giữa thế kỷ 14
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cuối nhà Nguyên và đầu nhà Minh; giữa thế kỷ 14
›元朝Yuán cháonhà Nguyên hoặc triều đại Mông Cổ (1279-1368)
›元曲四大家Yuán qǔ Sì Dà jiābốn đại nhà soạn kịch Nguyên, gồm: Quan Hán Khanh 關漢卿|关汉卿[Guan1 Han4 qing1], Trịnh Quang Tổ 鄭光祖|郑光祖[Zheng4…
›元曲Yuán qǔnhà hát thời nhà Nguyên, bao gồm thơ, nhạc và hài kịch
›元气yuán qìsức mạnh; sinh lực; sức sống; (Đông y) nguyên khí
›元江哈尼族彝族傣族自治县Yuán jiāng Hā ní zú Yí zú Dǎi zú Zì zhì xiànhuyện tự trị Nguyên Giang của tộc Hà Nhì, Di và Thái ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
›元江县Yuán jiāng xiànhuyện tự trị Nguyên Giang của tộc Hà Nhì, Di và Thái ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
›元旦Yuán dànNgày Tết Nguyên Đán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.