Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
con dao sắc; dao (vũ khí)
sức mạnh; công lực; hiệu quả
các đảo xa
tên của bộ "đao" 刂[dao1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 18), xuất hiện trong 到[dao4], 利[li4], 別|别[bie2] v.v
Quận Đảo, Tân Giới, Hồng Kông
sức mạnh vô địch
sức mạnh phi thường; cực kỳ mạnh; mạnh như trâu
Lý Đại Chiêu (1889-1927), nhà Marxist Trung Quốc thời kỳ đầu và là thành viên sáng lập đảng cộng sản
lợi nhuận; kiếm được
Otto Braun (1900-1974), cố vấn Quốc tế cộng sản cho đảng cộng sản Trung Quốc giai đoạn 1932-1939
nổi bật nhờ đức hạnh (một trong ba điều bất hủ 三不朽[san1 bu4 xiu3])
Lý Đức Lâm (530-590), nhà sử học của thời Bắc Ngụy và triều Tùy
Lee Teng-hui (1923-2020), chính trị gia Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 1988-2000
thuế lợi nhuận
cày ruộng
pin lithium
dừng; dừng lại; dừng!; giữ vững (quan điểm, khát vọng, v.v.)
nhảy xa tại chỗ
Lập Đông, một trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 7 đến 21 tháng 11
sức mạnh; nhiệt huyết; nỗ lực; (âm nhạc) cường độ
ly hôn
rời khỏi vị trí
Lipton (tên)
lidocaine (từ mượn)
báo gêpa
phân hạch
vật liệu có thể phân hạch
sản phẩm phân hạch
mảnh vỡ phân hạch
đồng vị phân hạch