Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
利刀
lì dāo

con dao sắc; dao (vũ khí)

Cụm từ
力道
lì dào

sức mạnh; công lực; hiệu quả

Cụm từ
离岛
lí dǎo

các đảo xa

Cụm từ
立刀旁
lì dāo páng

tên của bộ "đao" 刂[dao1] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 18), xuất hiện trong 到[dao4], 利[li4], 別|别[bie2] v.v

Cụm từ
离岛区
Lí dǎo Qū

Quận Đảo, Tân Giới, Hồng Kông

Cụm từ
力大无比
lì dà wú bǐ

sức mạnh vô địch

Cụm từ
力大无穷
lì dà wú qióng

sức mạnh phi thường; cực kỳ mạnh; mạnh như trâu

Cụm từ
李大钊
Lǐ Dà zhāo

Lý Đại Chiêu (1889-1927), nhà Marxist Trung Quốc thời kỳ đầu và là thành viên sáng lập đảng cộng sản

Cụm từ
利得
lì dé

lợi nhuận; kiếm được

Cụm từ
李德
Lǐ Dé

Otto Braun (1900-1974), cố vấn Quốc tế cộng sản cho đảng cộng sản Trung Quốc giai đoạn 1932-1939

Cụm từ
立德
lì dé

nổi bật nhờ đức hạnh (một trong ba điều bất hủ 三不朽[san1 bu4 xiu3])

Cụm từ
李德林
Lǐ Dé lín

Lý Đức Lâm (530-590), nhà sử học của thời Bắc Ngụy và triều Tùy

Cụm từ
李登辉
Lǐ Dēng huī

Lee Teng-hui (1923-2020), chính trị gia Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 1988-2000

Cụm từ
利得税
lì dé shuì

thuế lợi nhuận

Cụm từ
犁地
lí dì

cày ruộng

Cụm từ
锂电池
lǐ diàn chí

pin lithium

Cụm từ
立定
lì dìng

dừng; dừng lại; dừng!; giữ vững (quan điểm, khát vọng, v.v.)

Cụm từ
立定跳远
lì dìng tiào yuǎn

nhảy xa tại chỗ

Cụm từ
立冬
Lì dōng

Lập Đông, một trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 7 đến 21 tháng 11

Cụm từ
力度
lì dù

sức mạnh; nhiệt huyết; nỗ lực; (âm nhạc) cường độ

Cụm từ
离独
lí dú

ly hôn

Cụm từ
离队
lí duì

rời khỏi vị trí

Cụm từ
立顿
Lì dùn

Lipton (tên)

Cụm từ
利多卡因
lì duō kǎ yīn

lidocaine (từ mượn)

Cụm từ
猎豹
liè bào

báo gêpa

Cụm từ
裂变
liè biàn

phân hạch

Cụm từ
裂变材料
liè biàn cái liào

vật liệu có thể phân hạch

Cụm từ
裂变产物
liè biàn chǎn wù

sản phẩm phân hạch

Cụm từ
裂变碎片
liè biàn suì piàn

mảnh vỡ phân hạch

Cụm từ
裂变同位素
liè biàn tóng wèi sù

đồng vị phân hạch

Cụm từ