远期合约
hợp đồng kỳ hạn (tài chính)
hợp đồng kỳ hạn (tài chính)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảnh ở xa; triển vọng dài hạn; (nhiếp ảnh) cảnh dài
›远未解决yuǎn wèi jiě juécòn lâu mới được giải quyết
›远望yuǎn wàngnhìn ra xa; nhìn về phía xa xăm
›远东Yuǎn dōngViễn Đông (từ mượn)
›远东山雀Yuǎn dōng shān què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Nhật Bản (Parus minor)
›远日点yuǎn rì diǎnđiểm viễn nhật, điểm xa nhất của hành tinh trên quỹ đạo elip so với mặt trời; đối lập: điểm cận nhật…
›远东树莺Yuǎn dōng shù yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi Mãn Châu (Horornis borealis)
›远方来鸿yuǎn fāng lái hóngthư từ phương xa (văn học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.