远虑
cân nhắc lâu dài; nhìn xa trông rộng
cân nhắc lâu dài; nhìn xa trông rộng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảnh ở xa; triển vọng dài hạn; (nhiếp ảnh) cảnh dài
›远望yuǎn wàngnhìn ra xa; nhìn về phía xa xăm
›远志yuǎn zhìhoài bão lớn; lý tưởng cao cả; cây viễn chí (Polygala myrtifolia), có rễ được dùng trong y học Trung Quốc
›远房yuǎn fánghọ hàng xa; người họ hàng xa
›远征军yuǎn zhēng jūnlực lượng viễn chinh; quân đội đi chiến dịch xa
›远拱点yuǎn gǒng diǎn(thiên văn học) điểm viễn tâm
›远征yuǎn zhēngcuộc viễn chinh, đặc biệt là quân sự; hành quân đến vùng xa
›远扬yuǎn yáng(danh tiếng) vang xa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.