Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
圆面饼圓麵餅

yuán miàn bǐng

圆面饼 là gì?

圆面饼 [yuán miàn bǐng] có nghĩa là bánh mì tròn phẳng; bánh pita.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 圆面饼 trong tiếng Việt

  1. bánh mì tròn phẳng
  2. bánh pita

Cách đọc và ghi nhớ 圆面饼

圆面饼 được đọc là yuán miàn bǐng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bánh mì tròn phẳng; bánh pita”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan