Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1518/1676

芫花素yuán huā sù

芫花素: genkwanin

Cụm từ
圆滑线yuán huá xiàn

圆滑线: nối legato (âm nhạc)

Cụm từ
源汇Yuán huì

源汇: quận Yuanhui của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
源汇区Yuán huì qū

源汇区: quận Yuanhui của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
冤魂yuān hún

冤魂: hồn ma chết oan; linh hồn đòi báo oán vì uất ức

Cụm từ
原籍yuán jí

原籍: quê quán (thị trấn); nơi sinh

Cụm từ
圆寂yuán jì

圆寂: qua đời; tạ thế (của hòa thượng, ni cô, v.v.)

Cụm từ
箢箕yuān jī

箢箕: (tiếng địa phương) giỏ đan bằng tre có hình dạng như cái xúc

Cụm từ
冤家yuān jia

冤家: kẻ thù; địch thủ; (trong kinh kịch) người yêu hoặc tình định

Cụm từ
远嫁yuǎn jià

远嫁: kết hôn với người ở nơi xa

Cụm từ
冤假错案yuān jiǎ cuò àn

冤假错案: cáo buộc oan, giả và sai (trong một vụ án pháp lý)

Cụm từ
元件yuán jiàn

元件: phần tử; thành phần

Cụm từ
原件yuán jiàn

原件: bản gốc; tài liệu gốc; bản chính

Cụm từ
远见yuǎn jiàn

远见: nhìn xa; trí tuệ; tầm nhìn

Cụm từ
沅江Yuán jiāng

沅江: sông ở Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình 洞庭湖; Nguyên Giang, thành phố cấp huyện ở Nghi Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
元江哈尼族彝族傣族自治县Yuán jiāng Hā ní zú Yí zú Dǎi zú Zì zhì xiàn

元江哈尼族彝族傣族自治县: huyện tự trị Nguyên Giang của tộc Hà Nhì, Di và Thái ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
沅江九肋Yuán jiāng jiǔ lèi

沅江九肋: nhân tài hiếm có; nghĩa đen: rùa chín sườn truyền thuyết ở sông Nguyên

Cụm từ
沅江市Yuán jiāng shì

沅江市: Nguyên Giang, thành phố cấp huyện ở Ích Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
元江县Yuán jiāng xiàn

元江县: huyện tự trị Nguyên Giang của tộc Hà Nhì, Di và Thái ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
圆角yuán jiǎo

圆角: góc bo tròn

Cụm từ
远郊yuǎn jiāo

远郊: vùng ngoại ô; phía ngoài xa của thành phố

Cụm từ
援交小姐yuán jiāo xiǎo jie

援交小姐: cô gái tham gia enjo-kōsai; xem thêm 援助交際|援助交际[yuan2 zhu4 jiao1 ji4]

Cụm từ
远近yuǎn jìn

远近: xa và gần; khoảng cách

Cụm từ
员警yuán jǐng

员警: sĩ quan cảnh sát; cảnh sát

Cụm từ
袁静Yuán Jìng

袁静: Nguyên Tĩnh (1911-1999), nhà văn, nhà viết kịch và nhà phê bình điện ảnh

Cụm từ
远景yuǎn jǐng

远景: cảnh ở xa; triển vọng dài hạn; (nhiếp ảnh) cảnh dài

Cụm từ
愿景yuàn jǐng

愿景: tầm nhìn (về tương lai)

Cụm từ
远近闻名yuǎn jìn wén míng

远近闻名: được biết đến rộng rãi; nổi tiếng

Cụm từ
援救yuán jiù

援救: đến cứu; cứu; cứu nguy; giải cứu

Cụm từ
原居yuán jū

原居: bản địa

Cụm từ
猿玃yuán jué

猿玃: loài vượn huyền thoại ở Tứ Xuyên và Vân Nam, có sở thích bắt cóc cô gái

Cụm từ
袁桷Yuán Jué

袁桷: Yuan Jue (1267-1327), nhà văn và nhà thư pháp đời Nguyên

Cụm từ
远距离yuǎn jù lí

远距离: khoảng cách xa; cự ly dài

Cụm từ
远距离监视yuǎn jù lí jiān shì

远距离监视: giám sát từ xa

Cụm từ
元军Yuán jūn

元军: quân Mông Cổ; quân triều Nguyên

Cụm từ
援军yuán jūn

援军: (quân sự) quân tiếp viện

Cụm từ
远客yuǎn kè

远客: khách từ xa

Cụm từ
圆孔yuán kǒng

圆孔: lỗ tròn

Cụm từ
圆口纲脊椎动物yuán kǒu gāng jǐ zhuī dòng wù

圆口纲脊椎动物: động vật miệng tròn (sinh học biển)

Cụm từ
冤苦yuān kǔ

冤苦: đối xử bất công với (ai đó); nỗi đau khổ do oan ức

Cụm từ
圆括号yuán kuò hào

圆括号: dấu ngoặc đơn; ngoặc tròn ( )

Cụm từ
元来yuán lái

元来: biến thể của 原來|原来[yuan2 lai2]

Cụm từ
原来yuán lái

原来: gốc; trước đây; vốn dĩ; lúc đầu; thì ra, hóa ra

Cụm từ
源赖朝Yuán Lài cháo

源赖朝: MINAMOTO no Yoritomo (1147-1199), lãnh chúa Nhật Bản và người sáng lập Mạc phủ Kamakura 鐮倉幕府|镰仓幕府[Lian2 cang1 mu4 fu3]

Cụm từ
原来如此yuán lái rú cǐ

原来如此: thì ra là vậy; tôi hiểu rồi

Cụm từ
元朗Yuán Lǎng

元朗: thị trấn Yuen Long ở tân giới phía tây bắc, Hồng Kông

Cụm từ
元朗市Yuán Lǎng shì

元朗市: thị trấn Yuen Long, đảo Hồng Kông

Cụm từ
元老yuán lǎo

元老: nhân vật cấp cao; người lớn tuổi; kỳ cựu

Cụm từ
远劳yuǎn láo

远劳: (cách nói lịch sự) bạn đã trải qua một hành trình dài và mệt mỏi; bạn sẽ phải thực hiện một chuyến đi dài (khi nhờ vả ai đó đi đến nơi xa)

Cụm từ
元老院yuán lǎo yuàn

元老院: thượng viện; thượng hội đồng; hội đồng nguyên lão

Cụm từ
原理yuán lǐ

原理: nguyên lý; lý thuyết

Cụm từ
苑里Yuàn lǐ

苑里: trấn Viện Lý, huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
远离yuǎn lí

远离: xa rời; tránh xa

Cụm từ
原谅yuán liàng

原谅: tha lỗi; tha thứ; xóa lỗi

Cụm từ
原料yuán liào

原料: nguyên liệu

Cụm từ
员林Yuán lín

员林: Thị trấn Yuanlin ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
园林yuán lín

园林: vườn; công viên; vườn cảnh

Cụm từ
圆领yuán lǐng

圆领: cổ tròn; cổ áo tròn (của áo chui đầu, ví dụ: áo thun)

Cụm từ
沅陵Yuán líng

沅陵: huyện Nguyên Lăng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
沅陵县Yuán líng xiàn

沅陵县: huyện Nguyên Lăng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ