Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1505/1676

诱拐者yòu guǎi zhě

诱拐者: kẻ bắt cóc

Cụm từ
攸关yōu guān

攸关: có tầm quan trọng lớn

Cụm từ
有关yǒu guān

有关: có liên quan đến; liên quan đến; có quan hệ đến; liên quan; về việc

Cụm từ
油罐车yóu guàn chē

油罐车: xe bồn chở dầu; xe bồn chở nhiên liệu

Cụm từ
油光yóu guāng

油光: bóng loáng; lấp lánh; sáng bóng (do nhờn); trơn; trơn nhờn; dầu mỡ

Cụm từ
游逛yóu guàng

游逛: đi tham quan; dành thời gian rảnh rỗi đi dạo quanh

Cụm từ
有关各方yǒu guān gè fāng

有关各方: tất cả các bên liên quan

Cụm từ
油光光yóu guāng guāng

油光光: bóng loáng; lấp lánh; sáng bóng (do nhờn); trơn; trơn nhờn; dầu mỡ

Cụm từ
油光漆yóu guāng qī

油光漆: sơn bóng

Cụm từ
油光水滑yóu guāng shuǐ huá

油光水滑: bóng loáng; trơn láng mịn

Cụm từ
有关联yǒu guān lián

有关联: có liên quan đến; liên quan; có tương quan

Cụm từ
有轨yǒu guǐ

有轨: có đường ray (xe điện)

Cụm từ
有轨电车yǒu guǐ diàn chē

有轨电车: xe điện; xe điện chạy trên đường ray; xe tram

Cụm từ
油锅yóu guō

油锅: nồi chiên sâu

Cụm từ
有害yǒu hài

有害: có hại; gây hại; tổn hại

Cụm từ
油汗yóu hàn

油汗: mồ hôi dầu; (phương ngữ) rệp

Cụm từ
友好yǒu hǎo

友好: thân thiện; hòa nhã; bạn thân

Cụm từ
油耗yóu hào

油耗: mức tiêu thụ nhiên liệu

Cụm từ
友好关系yǒu hǎo guān xì

友好关系: quan hệ tốt

Cụm từ
友好区Yǒu hǎo qū

友好区: quận Hữu Hảo của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
有颌yǒu hé

有颌: (cá) có quai hàm

Cụm từ
有何贵干yǒu hé guì gàn

有何贵干: Đi việc quý gì đến đây?; Tôi có thể giúp gì cho bạn?; Tôi có thể làm gì cho bạn?

Cụm từ
有核国家yǒu hé guó jiā

有核国家: quốc gia vũ khí hạt nhân

Cụm từ
油黑yóu hēi

油黑: đen bóng

Cụm từ
黝黑yǒu hēi

黝黑: tối; đen; rám nắng

Cụm từ
有恒yǒu héng

有恒: kiên trì; sự kiên trì

Cụm từ
优厚yōu hòu

优厚: hậu hĩnh, rộng rãi (lương, đãi ngộ)

Cụm từ
佑护yòu hù

佑护: sự phù hộ

Cụm từ
优化yōu huà

优化: tối ưu hóa

Cụm từ
油滑yóu huá

油滑: nhờn; mỡ; mượt mà; trơn (tính cách)

Cụm từ
油猾yóu huá

油猾: ranh mãnh; lém lỉnh

Cụm từ
油画yóu huà

油画: tranh sơn dầu

Cụm từ
油花yóu huā

油花: mảng mỡ nổi trên bề mặt chất lỏng; giảo hoạt và phóng đãng

Cụm từ
邮花yóu huā

邮花: (phương ngữ) tem (bưu chính)

Cụm từ
有话快说yǒu huà kuài shuō

有话快说: nói nhanh đi!

Cụm từ
忧患yōu huàn

忧患: khổ đau; đau khổ; gian khổ

Cụm từ
鼬獾yòu huān

鼬獾: chồn bạc má

Cụm từ
有话要说yǒu huà yào shuō

有话要说: nói ra suy nghĩ của mình

Cụm từ
油乎乎yóu hū hū

油乎乎: nhờn

Cụm từ
优惠yōu huì

优惠: ưu đãi; điều kiện thuận lợi; đối xử ưu đãi; giá giảm

Cụm từ
幽会yōu huì

幽会: cuộc hẹn hò của những người đang yêu; cuộc gặp gỡ bí mật

Cụm từ
邮汇yóu huì

邮汇: gửi tiền qua bưu điện; chuyển tiền qua bưu điện

Cụm từ
优惠贷款yōu huì dài kuǎn

优惠贷款: khoản vay ưu đãi; khoản vay nhượng bộ; khoản vay mềm

Cụm từ
油灰刀yóu huī dāo

油灰刀: dao trét bột

Cụm từ
优惠券yōu huì quàn

优惠券: phiếu giảm giá

Cụm từ
幽魂yōu hún

幽魂: hồn ma; linh hồn (của người chết)

Cụm từ
油荤yóu hūn

油荤: món ăn thịt

Cụm từ
有荤有素yǒu hūn yǒu sù

有荤有素: bao gồm cả thịt và rau

Cụm từ
诱惑yòu huò

诱惑: lôi cuốn; dụ dỗ; kích thích; hấp dẫn

Cụm từ
有活力yǒu huó lì

有活力: tràn đầy năng lượng; sức sống

Cụm từ
又及yòu jí

又及: Tái bút; P.S

Cụm từ
幽寂yōu jì

幽寂: (nơi chốn) hẻo lánh và yên tĩnh

Cụm từ
有机yǒu jī

有机: hữu cơ

Cụm từ
油鸡yóu jī

油鸡: một loại gà

Cụm từ
游击yóu jī

游击: chiến tranh du kích

Cụm từ
游记yóu jì

游记: ghi chép du lịch

Cụm từ
邮寄yóu jì

邮寄: gửi thư; gửi qua bưu điện

Cụm từ
酉鸡yǒu jī

酉鸡: Năm Dậu, năm con Gà (ví dụ: 2005)

Cụm từ
有加yǒu jiā

有加: hết sức (đặt sau động từ hoặc tính từ)

Cụm từ
油价yóu jià

油价: giá dầu (dầu mỏ)

Cụm từ