有关
có liên quan đến; liên quan đến; có quan hệ đến; liên quan; về việc
có liên quan đến; liên quan đến; có quan hệ đến; liên quan; về việc
有关 thường mang nghĩa “có liên quan đến”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 有关, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có liên quan đến; liên quan; có tương quan
›有关各方yǒu guān gè fāngtất cả các bên liên quan
›有鉴于此yǒu jiàn yú cǐxét thấy điều này; để đạt được mục tiêu này
›有钱有闲yǒu qián yǒu xiáncó tiền và thời gian; thuộc tầng lớp nhàn rỗi; người giàu nhàn hạ
›有限yǒu xiànhạn chế; hữu hạn
›有限元yǒu xiàn yuánphần tử hữu hạn
›有钱人yǒu qián rénngười giàu; người có tiền
›有限元法yǒu xiàn yuán fǎphương pháp phần tử hữu hạn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.