Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1503/1676

诱变剂yòu biàn jì

诱变剂: chất gây đột biến

Cụm từ
右边儿yòu bian r

右边儿: biến thể er hoá của 右邊|右边[you4 bian5]

Cụm từ
有边儿yǒu biān r

有边儿: có khả năng hoặc có thể; bắt đầu thành hình; có khả năng thành công

Cụm từ
有编制yǒu biān zhì

有编制: có biên chế; là nhân viên chính thức

Cụm từ
游标yóu biāo

游标: con trỏ (máy tính) (Đài Loan); thước cặp

Cụm từ
由表及里yóu biǎo jí lǐ

由表及里: tiến từ bên ngoài vào bên trong; thấy được bản chất chỉ bằng cách nhìn bề ngoài

Cụm từ
游标卡尺yóu biāo kǎ chǐ

游标卡尺: thước cặp đồng hồ

Cụm từ
有别yǒu bié

有别: khác; riêng biệt; không bằng; biến đổi

Cụm từ
幽闭恐惧yōu bì kǒng jù

幽闭恐惧: chứng sợ không gian kín

Cụm từ
幽闭恐惧症yōu bì kǒng jù zhèng

幽闭恐惧症: chứng sợ không gian kín

Cụm từ
有病yǒu bìng

有病: bị ốm; (thông tục) không bình thường

Cụm từ
油饼yóu bǐng

油饼: bánh bột chiên; bánh dầu (thức ăn cho gia súc)

Cụm từ
疣鼻天鹅yóu bí tiān é

疣鼻天鹅: (loài chim ở Trung Quốc) thiên nga cổ ngắn (Cygnus olor)

Cụm từ
优步Yōu bù

优步: Uber, công ty taxi dựa trên ứng dụng được thành lập năm 2009

Cụm từ
油布yóu bù

油布: bạt

Cụm từ
诱捕yòu bǔ

诱捕: bẫy (một con vật); dụ (một nghi phạm) vào bẫy

Cụm từ
由不得yóu bu de

由不得: không thể kiểm soát; không thể tự chủ

Cụm từ
有不少名堂yǒu bù shǎo míng tang

有不少名堂: có nhiều điều; phức tạp, không đơn giản

Cụm từ
油菜yóu cài

油菜: cải dầu (Brassica napus); cải hoa vàng ăn được (Brassica chinensis var. oleifera)

Cụm từ
有才干yǒu cái gàn

有才干: có tài

Cụm từ
油菜籽yóu cài zǐ

油菜籽: hạt cải dầu (Brassica campestris); hạt cải dầu; hạt colza

Cụm từ
右侧yòu cè

右侧: bên phải

Cụm từ
邮差yóu chāi

邮差: (cũ) người đưa thư

Cụm từ
悠长yōu cháng

悠长: dài; kéo dài; kéo dài lê thê; kéo dài mãi

Cụm từ
有偿yǒu cháng

有偿: trả phí; đã thanh toán (không miễn phí)

Cụm từ
有产者yǒu chǎn zhě

有产者: chủ sở hữu tài sản; người giàu có

Cụm từ
又吵又闹yòu chǎo yòu nào

又吵又闹: gây ồn ào; làm loạn

Cụm từ
邮车yóu chē

邮车: xe bưu điện; xe thư

Cụm từ
又称yòu chēng

又称: còn được gọi là

Cụm từ
有成yǒu chéng

有成: (văn học) đạt được thành công

Cụm từ
有沉有浮yǒu chén yǒu fú

有沉有浮: có thăng có trầm

Cụm từ
幼齿yòu chǐ

幼齿: (Đài Loan) ngây thơ và trong sáng (con gái hoặc con trai); gái mại dâm vị thành niên (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [iù-khí])

Cụm từ
油尺yóu chǐ

油尺: cây thăm dầu; thước đo dầu

Cụm từ
幼虫yòu chóng

幼虫: ấu trùng

Cụm từ
忧愁yōu chóu

忧愁: lo lắng

Cụm từ
幼雏yòu chú

幼雏: chim non; chim con trong tổ

Cụm từ
油船yóu chuán

油船: tàu chở dầu; tàu chở chất lỏng

Cụm từ
游船yóu chuán

游船: thuyền du lịch; tàu du lịch

Cụm từ
邮船yóu chuán

邮船: tàu thư; tàu biển

Cụm từ
有创造力yǒu chuàng zào lì

有创造力: sáng tạo; có tính sáng tạo

Cụm từ
游春yóu chūn

游春: đi du xuân

Cụm từ
邮戳yóu chuō

邮戳: dấu bưu điện

Cụm từ
有次yǒu cì

有次: một lần; vào một dịp

Cụm từ
由此yóu cǐ

由此: bằng cách này; từ đây

Cụm từ
由此看来yóu cǐ kàn lái

由此看来: do đó; xét từ điều này

Cụm từ
由此可见yóu cǐ kě jiàn

由此可见: từ đây có thể thấy rằng

Cụm từ
有次序yǒu cì xù

有次序: có trật tự

Cụm từ
犹大Yóu dà

犹大: Judas; Giu-đa (con của Gia-cốp)

Cụm từ
犹达Yóu dá

犹达: Giu-đe

Cụm từ
优待yōu dài

优待: đối xử ưu đãi; dành sự ưu đãi

Cụm từ
有待yǒu dài

有待: chưa (làm) xong; đang chờ xử lý

Cụm từ
邮袋yóu dài

邮袋: túi thư

Cụm từ
有袋类yǒu dài lèi

有袋类: (động vật học) thú có túi

Cụm từ
优待票yōu dài piào

优待票: vé giảm giá (ví dụ: cho sinh viên)

Cụm từ
优待券yōu dài quàn

优待券: phiếu giảm giá; vé mời

Cụm từ
游荡yóu dàng

游荡: đi lang thang; đi rong chơi; lười biếng; nhàn rỗi

Cụm từ
有胆量yǒu dǎn liàng

有胆量: dũng cảm

Cụm từ
有道yǒu dào

有道: đắc đạo; (về chính phủ hoặc người cầm quyền) minh triết; khôn ngoan và công bằng

Cụm từ
诱导yòu dǎo

诱导: dẫn dắt; khuyến khích; cung cấp hướng dẫn; (y học, hóa học) cảm ứng

Cụm từ
游导yóu dǎo

游导: hướng dẫn viên du lịch

Cụm từ