Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 14/1676

安徽Ān huī

安徽: Tỉnh An Huy, tên gọi tắt 皖[Wan3], thủ phủ Hợp Phì 合肥[He2 fei2]

Cụm từ
安徽大学Ān huī Dà xué

安徽大学: Đại học Anhui

Cụm từ
安徽工程科技学院Ān huī Gōng chéng Kē jì Xué yuàn

安徽工程科技学院: Đại học Khoa học Kỹ thuật Anhui

Cụm từ
安徽建筑工业学院Ān huī Jiàn zhù Gōng yè Xué yuàn

安徽建筑工业学院: Đại học Kiến trúc Công nghiệp Anhui

Cụm từ
暗灰鹃鵙àn huī juān jú

暗灰鹃鵙: (chim loài ở Trung Quốc) chim phường chèo cánh đen (Coracina melaschistos)

Cụm từ
安徽省Ān huī Shěng

安徽省: Tỉnh Anhui, tên gọi tắt 皖[Wan3], thủ phủ Hợp Phì 合肥[He2 fei2]

Cụm từ
安徽中医学院Ān huī Zhōng yī Xué yuàn

安徽中医学院: Học viện Y học Cổ truyền An Huy

Cụm từ
安魂弥撒ān hún mí sa

安魂弥撒: Thánh lễ cầu hồn (Công giáo)

Cụm từ
阿尼林ā ní lín

阿尼林: (hoá học) anilin (từ mượn)

Cụm từ
安吉Ān jí

安吉: huyện An Cát ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
按季àn jì

按季: theo mùa; hàng quý

Cụm từ
暗疾àn jí

暗疾: bệnh khó nói; bệnh mà người ta xấu hổ

Cụm từ
暗记àn jì

暗记: học thuộc lòng; dấu hiệu bí mật

Cụm từ
氨基ān jī

氨基: amino; nhóm amino

Cụm từ
安家ān jiā

安家: ổn định cuộc sống; lập gia đình

Cụm từ
安家落户ān jiā luò hù

安家落户: lập gia đình ở một nơi; ổn định cuộc sống

Cụm từ
按键àn jiàn

按键: nút hoặc phím (trên thiết bị); nhấn phím; LT:個|个[ge4]; nhấn nút

Cụm từ
暗箭àn jiàn

暗箭: tấn công bởi kẻ thù giấu mặt; đâm sau lưng

Cụm từ
案件àn jiàn

案件: vụ án; trường hợp; LT:宗[zong1],樁|桩[zhuang1],起[qi3]

Cụm từ
暗间儿àn jiān r

暗间儿: phòng trong

Cụm từ
按键音àn jiàn yīn

按键音: âm bàn phím; âm phím

Cụm từ
暗礁àn jiāo

暗礁: rạn san hô ngầm (đá)

Cụm từ
氨基苯酸ān jī běn suān

氨基苯酸: axit aminobenzoic

Cụm từ
氨基比林ān jī bǐ lín

氨基比林: aminopyrine (từ mượn)

Cụm từ
按揭àn jiē

按揭: thế chấp (từ mượn qua tiếng Quảng Đông); mua bất động sản bằng thế chấp

Cụm từ
安捷伦科技Ān jié lún Kē jì

安捷伦科技: Agilent Technologies (công ty nghiên cứu và sản xuất)

Cụm từ
安吉尔ān jí ěr

安吉尔: thiên thần (từ mượn)

Cụm từ
氨基甲酸酯类化合物ān jī jiǎ suān zhǐ lèi huà hé wù

氨基甲酸酯类化合物: carbamate

Cụm từ
安静ān jìng

安静: yên tĩnh; bình yên; điềm tĩnh

Cụm từ
暗井àn jǐng

暗井: giếng chìm; dốc đứng

Cụm từ
暗经àn jīng

暗经: kinh nguyệt tiềm ẩn (YHCT)

Cụm từ
氨基葡萄糖ān jī pú tao táng

氨基葡萄糖: glucosamine (C6H13NO5)

Cụm từ
暗记儿àn jì r

暗记儿: dấu hiệu bí mật

Cụm từ
氨基酸ān jī suān

氨基酸: axit amin

Cụm từ
胺基酸àn jī suān

胺基酸: axit amin; cũng viết là 氨基酸

Cụm từ
安吉县Ān jí xiàn

安吉县: huyện An Cát ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
安吉星Ān jí xīng

安吉星: OnStar, hệ thống thông tin liên lạc cho xe cơ giới với nhận dạng giọng nói, định vị GPS, v.v

Cụm từ
安居ān jū

安居: ổn định sinh sống; sống yên bình

Cụm từ
案卷àn juàn

案卷: hồ sơ; tài liệu; lưu trữ

Cụm từ
安居工程ān jū gōng chéng

安居工程: dự án nhà ở cho cư dân thành thị thu nhập thấp

Cụm từ
安居区Ān jū qū

安居区: quận An Cư của thành phố Toại Ninh 遂寧市|遂宁市[Sui4 ning2 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
安卡拉Ān kǎ lā

安卡拉: Ankara, thủ đô của Thổ Nhĩ Kỳ

Cụm từ
安康ān kāng

安康: sức khỏe tốt

Cụm từ
安康市Ān kāng Shì

安康市: thành phố cấp địa khu An Khang, tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
安可ān kě

安可: diễn nữa (từ mượn)

Cụm từ
安克拉治Ān kè lā zhì

安克拉治: Anchorage (Alaska)

Cụm từ
安克雷奇Ān kè léi qí

安克雷奇: Anchorage (thành phố ở Alaska)

Cụm từ
按扣àn kòu

按扣: khuy bấm

Cụm từ
暗扣àn kòu

暗扣: cúc bấm ẩn (giấu phía sau nắp gập trên quần áo)

Cụm từ
暗亏àn kuī

暗亏: tổn thất ngầm (tài chính)

Cụm từ
安拉Ān lā

安拉: Allah (tên tiếng Ả Rập của Chúa)

Cụm từ
按劳分配àn láo fēn pèi

按劳分配: phân phối theo lao động

Cụm từ
安乐ān lè

安乐: bình an và hạnh phúc

Cụm từ
安乐区Ān lè Qū

安乐区: Khu Anle của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
安乐死ān lè sǐ

安乐死: cái chết êm dịu

Cụm từ
安乐窝ān lè wō

安乐窝: chỗ ở thoải mái

Cụm từ
安利ān lì

安利: giới thiệu (sản phẩm, v.v.); quảng bá

Cụm từ
按理àn lǐ

按理: theo lý; thông thường; bình thường

Cụm từ
按立àn lì

按立: sự tấn phong

Cụm từ
暗里àn li

暗里: một cách riêng tư; bí mật; sau cánh cửa đóng kín

Cụm từ