阿尼林 là gì?
阿尼林 [ā ní lín] có nghĩa là (hoá học) anilin (từ mượn).
Nghĩa của từ 阿尼林 trong tiếng Việt
(hoá học) anilin (từ mượn)
Cách đọc và ghi nhớ 阿尼林
阿尼林 được đọc là ā ní lín, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hoá học) anilin (từ mượn)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .