安徽工程科技学院
Đại học Khoa học Kỹ thuật Anhui
Đại học Khoa học Kỹ thuật Anhui
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại học Anhui
›安徽建筑工业学院Ān huī Jiàn zhù Gōng yè Xué yuànĐại học Kiến trúc Công nghiệp Anhui
›安徽中医学院Ān huī Zhōng yī Xué yuànHọc viện Y học Cổ truyền An Huy
›安徽省Ān huī ShěngTỉnh Anhui, tên gọi tắt 皖[Wan3], thủ phủ Hợp Phì 合肥[He2 fei2]
›安息ān xīnghỉ ngơi; đi ngủ; nghỉ yên bình; Nước Pathia (quốc gia cổ đại ở Trung Á)
›安息香ān xī xiāngStyrax officinalis hoặc Styrax benzoin; nhũ hương (dùng trong y học cổ truyền); Benzoinum
›安徽Ān huīTỉnh An Huy, tên gọi tắt 皖[Wan3], thủ phủ Hợp Phì 合肥[He2 fei2]
›安心ān xīnan tâm; cảm thấy nhẹ nhõm; yên lòng; tập trung vào việc gì đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.