Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 16/1676

安培计ān péi jì

安培计: ampe kế (từ mượn từ "ampere meter")

Cụm từ
安培小时ān péi xiǎo shí

安培小时: ampe-giờ (Ah)

Cụm từ
安平Ān píng

安平: huyện Anping ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc; quận Anping của thành phố Đài Nam 臺南市|台南市[Tai2 nan2 shi4], Đài Loan

Cụm từ
安瓶ān píng

安瓶: ống ampoule (từ mượn)

Cụm từ
安平区Ān píng qū

安平区: quận Anping của thành phố Đài Nam 臺南市|台南市[Tai2 nan2 shi4], Đài Loan

Cụm từ
安平县Ān píng xiàn

安平县: huyện Anping ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
按期àn qī

按期: đúng kế hoạch; đúng giờ

Cụm từ
暗器àn qì

暗器: vũ khí giấu kín

Cụm từ
氨气ān qì

氨气: khí amoniac

Cụm từ
鞍前马后ān qián mǎ hòu

鞍前马后: theo sát mọi nơi; luôn ở đó sẵn sàng phục vụ ai đó

Cụm từ
按跷àn qiāo

按跷: (cổ) mát-xa

Cụm từ
安琪儿ān qí ér

安琪儿: thiên thần (từ mượn)

Cụm từ
安寝ān qǐn

安寝: ngủ yên bình

Cụm từ
安亲班ān qīn bān

安亲班: chương trình sau giờ học (Đài Loan)

Cụm từ
安庆Ān qìng

安庆: thành phố cấp địa khu An Khánh, An Huy

Cụm từ
案情àn qíng

案情: chi tiết vụ án; vụ án

Cụm từ
安庆市Ān qìng shì

安庆市: thành phố cấp địa khu An Khánh, An Huy

Cụm từ
安丘Ān qiū

安丘: Anqiu, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
安丘市Ān qiū shì

安丘市: Anqiu, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
暗渠àn qú

暗渠: kênh nước ngầm; mương có nắp; cống

Cụm từ
安全ān quán

安全: an toàn; bảo mật; an ninh

Cụm từ
安全掣ān quán chè

安全掣: dừng khẩn cấp

Cụm từ
安全措施ān quán cuò shī

安全措施: tính năng an toàn; biện pháp an ninh

Cụm từ
安全带ān quán dài

安全带: dây an toàn; dây đai an toàn

Cụm từ
安全岛ān quán dǎo

安全岛: đảo giao thông; nơi trú ẩn cho người đi bộ

Cụm từ
安全灯ān quán dēng

安全灯: đèn an toàn

Cụm từ
安全阀ān quán fá

安全阀: van an toàn

Cụm từ
安全感ān quán gǎn

安全感: cảm giác an toàn

Cụm từ
安全港ān quán gǎng

安全港: bến cảng an toàn; nơi ẩn náu an toàn

Cụm từ
安全局ān quán jú

安全局: cục an ninh

Cụm từ
安全考虑ān quán kǎo lǜ

安全考虑: mối lo ngại an ninh; cân nhắc an toàn

Cụm từ
安全壳ān quán ké

安全壳: vỏ bọc an toàn; thùng chứa bảo vệ

Cụm từ
安全理事会Ān quán Lǐ shì huì

安全理事会: Hội đồng Bảo an (Liên Hợp Quốc)

Cụm từ
安全帽ān quán mào

安全帽: mũ bảo hộ; LT:隻|只[zhi1],頂|顶[ding3]

Cụm từ
安全期ān quán qī

安全期: giai đoạn an toàn; những ngày an toàn trong chu kỳ kinh nguyệt của phụ nữ (nguy cơ thụ thai thấp)

Cụm từ
安全气囊ān quán qì náng

安全气囊: túi khí an toàn (ô tô)

Cụm từ
安全套ān quán tào

安全套: bao cao su; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
安全网ān quán wǎng

安全网: lưới an toàn

Cụm từ
安全问题ān quán wèn tí

安全问题: vấn đề an toàn; vấn đề an ninh

Cụm từ
安全无事ān quán wú shì

安全无事: bình an vô sự

Cụm từ
安全无恙ān quán wú yàng

安全无恙: xem 安然無恙|安然无恙[an1 ran2 wu2 yang4]

Cụm từ
安全无虞ān quán wú yú

安全无虞: an toàn không lo lắng

Cụm từ
安全性ān quán xìng

安全性: an ninh; an toàn

Cụm từ
安全眼罩ān quán yǎn zhào

安全眼罩: kính bảo hộ

Cụm từ
安然ān rán

安然: một cách bình thản; không lo lắng; vô ưu an; bình an vô sự

Cụm từ
岸然àn rán

岸然: trang nghiêm; nghiêm túc

Cụm từ
黯然àn rán

黯然: mờ mịt; buồn bã

Cụm từ
黯然失色àn rán shī sè

黯然失色: mất đi vẻ rực rỡ; mất sức hút; bị lu mờ; bị làm cho lu mờ

Cụm từ
安人ān rén

安人: an dân; bà chủ đất (xưa); vợ của 員外|员外[yuan2 wai4], địa chủ

Cụm từ
安仁Ān rén

安仁: huyện An Nhân ở Chenzhou 郴州 [Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
安仁县Ān rén xiàn

安仁县: huyện Anren ở thành phố Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
按日àn rì

按日: hàng ngày (pháp luật); mỗi ngày

Cụm từ
安如泰山ān rú Tài Shān

安如泰山: vững như núi Thái Sơn; rắn như đá

Cụm từ
安塞Ān sāi

安塞: huyện An Tắc ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
安塞县Ān sāi xiàn

安塞县: huyện An Tắc ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
暗色鸦雀àn sè yā què

暗色鸦雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ vẹt mũ xám (Sinosuthora zappeyi)

Cụm từ
暗杀àn shā

暗杀: ám sát

Cụm từ
暗沙àn shā

暗沙: bãi cát ngầm; đảo san hô ngầm

Cụm từ
鞍山Ān shān

鞍山: thành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
岸上àn shàng

岸上: trên bờ; dọc bờ sông

Cụm từ