Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
埃斯特哈齐
Āi sī tè hā qí

Esterhazy (tên gọi)

Cụm từ
埃斯特朗
Āi sī tè lǎng

Anders Jonas Angstrom hoặc Ångström (1814-1874), nhà vật lý Thụy Điển

Cụm từ
嗳酸
ǎi suān

ợ chua (thuật ngữ y học)

Cụm từ
埃塔
Āi tǎ

ETA (Euskadi Ta Askatasuna hoặc Quê hương và Tự do xứ Basque), nhóm ly khai vũ trang Basque

Cụm từ
艾塔
ài tǎ

eta (chữ cái Hy Lạp Ηη)

Cụm từ
哀叹
āi tàn

thở dài; thương tiếc; than khóc

Cụm từ
艾炭
ài tàn

lá ngải cứu carbon hóa (y học cổ truyền); Folium Artemisiae argyi carbonisatum

Cụm từ
艾特
ài tè

ký hiệu a còng, @

Cụm từ
埃特纳火山
Āi tè nà huǒ shān

Núi Etna, núi lửa ở Ý

Cụm từ
挨踢
āi tī

công nghệ thông tin (IT) (từ mượn)

Cụm từ
艾条
ài tiáo

điếu ngải, cuộn ngải (YHCT)

Cụm từ
艾条灸
ài tiáo jiǔ

cứu bằng điếu ngải; cứu lăn (YHCT)

Cụm từ
艾条雀啄灸
ài tiáo què zhuó jiǔ

kỹ thuật cứu "chim sẻ mổ" (y học cổ truyền)

Cụm từ
艾条温和灸
ài tiáo wēn hé jiǔ

ôn hòa cứu bằng điếu ngải (YHCT)

Cụm từ
哀恸
āi tòng

bi thương sâu sắc

Cụm từ
哀痛
āi tòng

đau buồn; thương tiếc; nỗi đau sâu sắc; nỗi buồn

Cụm từ
挨头子
ái tóu zi

bị phê bình; chịu trách móc

Cụm từ
哀婉
āi wǎn

(đặc biệt nói về thơ ca, âm nhạc) bi thương; buồn và cảm động

Cụm từ
爱晚亭
Ài wǎn Tíng

Đình Aiwan, trên núi Yuelu 岳麓山 ở Hồ Nam, thắng cảnh nổi tiếng

Cụm từ
碍胃口
ài wèi kǒu

làm mất khẩu vị

Cụm từ
艾未未
Ài Wèi wèi

Ai Weiwei (1957-), nghệ sĩ Trung Quốc hoạt động trong lĩnh vực kiến trúc, nhiếp ảnh, điện ảnh, cũng như phê bình văn hóa và hoạt động chính trị

Cụm từ
爱维养
Ài wéi yǎng

Evian, công ty nước khoáng (Đài Loan)

Cụm từ
埃文
Āi wén

Evan; Avon; Ivan

Cụm từ
爱问
Ài wèn

iAsk.com, công cụ tìm kiếm của Sina 新浪

Cụm từ
埃文河畔斯特拉特福
Āi wén hé pàn Sī tè lā tè fú

Stratford-upon-Avon

Cụm từ
埃文斯
Āi wén sī

Evans; Ivins; Ivens

Cụm từ
爱窝窝
ài wō wo

bánh gạo nếp với nhân ngọt; cũng viết 艾窩窩|艾窝窝[ai4 wo1 wo5]

Cụm từ
艾窝窝
ài wō wo

bánh gạo nếp nhân ngọt

Cụm từ
爱屋及鸟
ài wū jí niǎo

xem 愛屋及烏|爱屋及乌[ai4 wu1 ji2 wu1]

Cụm từ
爱惜
ài xī

trân trọng; quý trọng; sử dụng tiết kiệm

Cụm từ