Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 15/1676

案例àn lì

案例: vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
安联Ān lián

安联: Allianz, công ty dịch vụ tài chính Đức

Cụm từ
暗恋àn liàn

暗恋: thầm yêu

Cụm từ
谙练ān liàn

谙练: thông thạo; thành thạo; giỏi giang

Cụm từ
案例法àn lì fǎ

案例法: luật án lệ

Cụm từ
安理会Ān Lǐ huì

安理会: Hội đồng Bảo an (Liên Hợp Quốc)

Cụm từ
按理说àn lǐ shuō

按理说: theo lý mà nói

Cụm từ
暗流àn liú

暗流: dòng chảy ngầm

Cụm từ
安龙Ān lóng

安龙: huyện An Long, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
安龙县Ān lóng xiàn

安龙县: huyện An Long, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
安陆Ān lù

安陆: Anlu, thành phố cấp huyện ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
暗鹭àn lù

暗鹭: chim vạc đêm đội mũ đen (Đài Loan)

Cụm từ
氨纶ān lún

氨纶: spandex; elastane

Cụm từ
安禄山Ān Lù shān

安禄山: An Lộc Sơn (703-757), tướng nhà Đường, lãnh đạo Loạn An Sử 安史之亂|安史之乱[An1 Shi3 zhi1 Luan4]

Cụm từ
安陆市Ān lù shì

安陆市: Anlu, thành phố cấp huyện ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
暗绿背鸬鹚àn lǜ bèi lú cí

暗绿背鸬鹚: (loài chim ở Trung Quốc) chim cốc Nhật Bản (Phalacrocorax capillatus)

Cụm từ
暗绿柳莺àn lǜ liǔ yīng

暗绿柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích lá xanh lục (Phylloscopus trochiloides)

Cụm từ
暗绿绣眼鸟àn lǜ xiù yǎn niǎo

暗绿绣眼鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim mắt trắng Nhật Bản (Zosterops japonicus)

Cụm từ
暗骂àn mà

暗骂: chửi thầm; cằn nhằn không ra tiếng

Cụm từ
鞍马ān mǎ

鞍马: ngựa gỗ (thể dục dụng cụ)

Cụm từ
按脉àn mài

按脉: bắt mạch

Cụm từ
鞍马劳顿ān mǎ láo dùn

鞍马劳顿: mệt mỏi vì đi đường

Cụm từ
安曼Ān màn

安曼: Amman, thủ đô của Jordan

Cụm từ
唵嘛呢叭咪吽ǎn má ní bā mī hōng

唵嘛呢叭咪吽: om mani padme hum (thần chú Phật giáo)

Cụm từ
暗昧àn mèi

暗昧: tối tăm; không được khai sáng

Cụm từ
安谧ān mì

安谧: tĩnh lặng; yên bình

Cụm từ
安眠ān mián

安眠: ngủ yên

Cụm từ
暗冕鹪莺àn miǎn jiāo yīng

暗冕鹪莺: (loài chim ở Trung Quốc) chin chích đầu nhung (Prinia rufescens)

Cụm từ
安眠酮ān mián tóng

安眠酮: methaqualone; hyminal

Cụm từ
安眠药ān mián yào

安眠药: thuốc ngủ; LT:粒[li4]

Cụm từ
安民告示ān mín gào shì

安民告示: thông báo trấn an công chúng; thông báo trước (về chương trình nghị sự)

Cụm từ
按摩àn mó

按摩: mát-xa; xoa bóp

Cụm từ
按摩棒àn mó bàng

按摩棒: máy rung; dương vật giả

Cụm từ
庵摩勒ān mó lè

庵摩勒: xem 餘甘子|余甘子[yu2 gan1 zi3]

Cụm từ
庵摩落迦果ān mó luò jiā guǒ

庵摩落迦果: xem 餘甘子|余甘子[yu2 gan1 zi3]

Cụm từ
按摩师àn mó shī

按摩师: nhân viên mát-xa; chuyên viên trị liệu mát-xa

Cụm từ
安娜Ān nà

安娜: Anna (tên)

Cụm từ
按捺àn nà

按捺: kiềm chế; kiểm soát

Cụm từ
按纳àn nà

按纳: biến thể của 按捺[an4 na4]

Cụm từ
按捺不住àn nà bu zhù

按捺不住: không thể kiềm chế được

Cụm từ
安乃近ān nǎi jìn

安乃近: analgin (từ mượn)

Cụm từ
安娜·卡列尼娜Ān nà · Kǎ liè ní nà

安娜·卡列尼娜: Anna Karenina, tiểu thuyết của Leo Tolstoy 列夫·托爾斯泰|列夫·托尔斯泰[Lie4 fu1 · Tuo1 er3 si1 tai4]

Cụm từ
安南Ān nán

安南: An Nam (đô hộ phủ thời nhà Đường, nay là miền bắc Việt Nam); An Nam (vương quốc tự trị, nay là miền bắc Việt Nam, thế kỷ 10-15); An Nam (miền…

Cụm từ
安南区Ān nán qū

安南区: quận An Nam của thành phố Đài Nam 臺南市|台南市[Tai2 nan2 shi4], Đài Loan

Cụm từ
安南山脉Ān nán Shān mài

安南山脉: dãy Trường Sơn, còn gọi là dãy Cordillera An Nam, dãy núi tạo thành biên giới giữa Việt Nam và Lào

Cụm từ
安南子ān nán zǐ

安南子: xem 胖大海[pang4 da4 hai3]

Cụm từ
安纳托利亚Ān nà tuō lì yà

安纳托利亚: Anatolia; Tiểu Á

Cụm từ
暗能量àn néng liàng

暗能量: (thiên văn học) năng lượng tối

Cụm từ
安妮Ān nī

安妮: Annie (tên)

Cụm từ
安妮·海瑟薇Ān ní · Hǎi sè wēi

安妮·海瑟薇: Anne Hathaway (1982-), nữ diễn viên người Mỹ

Cụm từ
安宁ān níng

安宁: yên bình; yên tĩnh; điềm tĩnh; thanh thản; không lo lắng

Cụm từ
安宁病房ān níng bìng fáng

安宁病房: nhà tế bần

Cụm từ
安宁片ān níng piàn

安宁片: meprobamate

Cụm từ
安宁区Ān níng Qū

安宁区: Quận Anning của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], Cam Túc

Cụm từ
安宁市Ān níng shì

安宁市: Thành phố cấp huyện Anning, Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
按钮àn niǔ

按钮: nút bấm

Cụm từ
安妮·夏菲维Ān ní · Xià fēi wéi

安妮·夏菲维: xem 安妮·海瑟薇[An1 ni2 · Hai3 se4 wei1]

Cụm từ
安排ān pái

安排: sắp xếp; lên kế hoạch; tổ chức; sự sắp xếp; kế hoạch

Cụm từ
安培ān péi

安培: ampe (từ mượn)

Cụm từ
安培表ān péi biǎo

安培表: ampe kế

Cụm từ