安利
giới thiệu (sản phẩm, v.v.); quảng bá
giới thiệu (sản phẩm, v.v.); quảng bá
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dãy Trường Sơn, còn gọi là dãy Cordillera An Nam, dãy núi tạo thành biên giới giữa Việt Nam và Lào
›安化Ān huàhuyện Anhua ở Ích Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam
›安分ān fènhài lòng với số phận; biết thân biết phận
›安化县Ān huà xiànhuyện Anhua ở Ích Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam
›安全阀ān quán fávan an toàn
›安匝ān zāampe-vòng (đơn vị lực từ động)
›安全考虑ān quán kǎo lǜmối lo ngại an ninh; cân nhắc an toàn
›安卓Ān zhuóAndroid (hệ điều hành cho thiết bị di động)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.