Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
隘路
ài lù

chỗ hẹp; lối đi hẹp

Cụm từ
爱罗先珂
Ài luó xiān kē

Vasili Eroshenko (1890-1952), nhà văn và nhà thơ người Nga viết bằng tiếng Quốc tế Ngữ và tiếng Nhật

Cụm từ
爱侣
ài lǚ

người yêu

Cụm từ
爱玛
Ài mǎ

Emma (tên)

Cụm từ
挨骂
ái mà

bị mắng

Cụm từ
艾玛纽埃尔
Ài mǎ niǔ āi ěr

Emmanuel hoặc Emmanuelle (tên)

Cụm từ
爱马仕
Ài mǎ shì

Hermès (thương hiệu)

Cụm từ
爱玛·沃特森
Ài mǎ · Wò tè sēn

Emma Watson (1990-), nữ diễn viên người Anh

Cụm từ
爱美
ài měi

chú ý đến ngoại hình; thích chỉnh chu; (văn học) quan hệ rất thân thiết

Cụm từ
暧昧
ài mèi

mơ hồ; không rõ ràng; lập lờ; đáng ngờ

Cụm từ
暧昧关系
ài mèi guān xì

mối quan hệ mập mờ; ngoại tình; mối quan hệ ngoại tình

Cụm từ
艾美奖
Ài měi Jiǎng

Giải thưởng Emmy

Cụm từ
挨门
āi mén

từ cửa này sang cửa khác, từng cái một

Cụm từ
挨门挨户
āi mén āi hù

xem 挨家挨戶|挨家挨户[ai1 jia1 ai1 hu4]

Cụm từ
爱面子
ài miàn zi

thích giữ thể diện; nhạy cảm về cách người khác đánh giá mình; tự ái

Cụm từ
碍面子
ài miàn zi

(không làm gì đó) vì sợ mất lòng ai đó

Cụm từ
埃米尔
Āi mǐ ěr

Emir (người cai trị Hồi giáo); Amir

Cụm từ
艾弥尔
Ài mí ěr

Emile (tên)

Cụm từ
哀悯
āi mǐn

thương xót; cảm thấy tiếc thương

Cụm từ
爱民
Ài mín

quận Aimin của thành phố Mudanjiang 牡丹江市, Hắc Long Giang

Cụm từ
哀鸣
āi míng

(động vật, gió, v.v.) phát ra âm thanh bi ai; rên rỉ; than vãn; khóc than

Cụm từ
爱民区
Ài mín qū

quận Ái Dân của thành phố Mẫu Đơn Giang 牡丹江市, Hắc Long Giang

Cụm từ
爱莫利维尔
Ài mò lì wéi ěr

Emeryville, thành phố bên Vịnh San Francisco, California

Cụm từ
爱默生
Ài mò shēng

Ralph Waldo Emerson (1803-1882), nhà thơ, nhà tiểu luận và triết gia người Mỹ

Cụm từ
爱慕
ài mù

ngưỡng mộ; khâm phục

Cụm từ
爱慕虚荣
ài mù xū róng

háo danh

Cụm từ
碍难
ài nán

bất tiện; khó khăn vì lý do nào đó; cảm thấy lúng túng

Cụm từ
艾纳香
ài nà xiāng

cây ngải cứu Blumea (Blumea balsamifera)

Cụm từ
爱昵
ài nì

thân mật; âu yếm

Cụm từ
埃涅阿斯
Āi niè ā sī

Aeneas, anh hùng trong tác phẩm Aeneid của Virgil

Cụm từ