Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 12/1676

安插ān chā

安插: đặt vào vị trí nhất định; giao nhiệm vụ; cài vào; tái định cư (cũ)

Cụm từ
按察àn chá

按察: điều tra (cũ)

Cụm từ
鞍韂ān chàn

鞍韂: yên ngựa có tấm phủ yên

Cụm từ
暗娼àn chāng

暗娼: gái mại dâm không có giấy phép (không đăng ký)

Cụm từ
暗潮àn cháo

暗潮: dòng nước ngầm

Cụm từ
案秤àn chèng

案秤: cân quầy; cân bàn

Cụm từ
案称àn chèng

案称: cân quầy

Cụm từ
暗处àn chù

暗处: nơi bí mật

Cụm từ
暗疮àn chuāng

暗疮: mụn trứng cá

Cụm từ
鹌鹑ān chún

鹌鹑: chim cút

Cụm từ
鹌鹑馉饳儿ān chún gǔ duò r

鹌鹑馉饳儿: một loại hoành thánh có hình dạng giống chim cút (thời cổ)

Cụm từ
安次Ān cì

安次: quận Anci của thành phố Langfang 廊坊市[Lang2 fang2 shi4], tỉnh Hà Bắc

Cụm từ
安次区Ān cì qū

安次区: quận Anci của thành phố Langfang 廊坊市[Lang2 fang2 shi4], tỉnh Hà Bắc

Cụm từ
安打ān dǎ

安打: cú đánh ăn điểm (bóng chày)

Cụm từ
安达Ān dá

安达: Anda, thành phố cấp huyện ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
暗袋àn dài

暗袋: túi máy ảnh (để thay phim)

Cụm từ
安大略湖Ān dà lüè Hú

安大略湖: Hồ Ontario, một trong Ngũ Đại Hồ 五大湖[Wu3 da4 hu2]

Cụm từ
安大略省Ān dà lüè shěng

安大略省: tỉnh Ontario, Canada

Cụm từ
安达曼岛Ān dá màn Dǎo

安达曼岛: Quần đảo Andaman; biến thể của 安達曼群島|安达曼群岛[An1 da2 man4 Qun2 dao3]

Cụm từ
安达曼海Ān dá màn Hǎi

安达曼海: Biển Andaman

Cụm từ
安达曼群岛Ān dá màn Qún dǎo

安达曼群岛: Quần đảo Andaman

Cụm từ
暗淡àn dàn

暗淡: tối; mờ (ánh sáng); xỉn (màu); xám xịt; (nghĩa bóng) ảm đạm; mịt mờ

Cụm từ
黯淡àn dàn

黯淡: biến thể của 暗淡[an4 dan4]

Cụm từ
暗道àn dào

暗道: đường mật; đường hầm bí mật

Cụm từ
安道尔Ān dào ěr

安道尔: Andorra

Cụm từ
安道尔城Ān dào ěr chéng

安道尔城: Andorra la Vella, thủ đô của Andorra

Cụm từ
安道尔共和国Ān dào ěr Gòng hé guó

安道尔共和国: Cộng hòa Andorra

Cụm từ
安达仕Ān dá shì

安达仕: Andaz (thương hiệu khách sạn)

Cụm từ
安达市Ān dá shì

安达市: Anda, thành phố cấp huyện ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
安德海Ān Dé hǎi

安德海: An Đức Hải (mất năm 1869), thái giám quyền lực triều Thanh, tương đương Rasputin, phục vụ Từ Hi Thái hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4 hou4], bị xử tử năm…

Cụm từ
安得拉邦Ān dé lā bāng

安得拉邦: bang Andhra Pradesh hoặc bang Andhra ở đông nam Ấn Độ

Cụm từ
安德肋Ān dé lèi

安德肋: Andrew (chuyển âm Công giáo)

Cụm từ
安德烈Ān dé liè

安德烈: Andre (tên người)

Cụm từ
安德鲁Ān dé lǔ

安德鲁: Andrew (tên)

Cụm từ
安抵ān dǐ

安抵: đến nơi an toàn

Cụm từ
暗地àn dì

暗地: một cách bí mật; thầm lặng; lén lút

Cụm từ
案底àn dǐ

案底: tiền án

Cụm từ
鞍点ān diǎn

鞍点: điểm yên ngựa (toán học), một điểm tới hạn của hàm nhiều biến không phải cực đại cũng không phải cực tiểu

Cụm từ
安地卡及巴布达Ān dì kǎ jí Bā bù dá

安地卡及巴布达: Antigua và Barbuda (Đài Loan)

Cụm từ
暗地里àn dì li

暗地里: một cách bí mật; thầm lặng; lén lút

Cụm từ
安定ān dìng

安定: ổn định; bình tĩnh; định cư; làm cho ổn định; Valium; diazepam

Cụm từ
暗疔àn dīng

暗疔: nhọt ở nách; mụn nhọt nách

Cụm từ
安定化ān dìng huà

安定化: ổn định hóa

Cụm từ
安定门Ān dìng mén

安定门: khu An Định Môn của Bắc Kinh

Cụm từ
安定器ān dìng qì

安定器: (Đài Loan) chấn lưu điện

Cụm từ
安定区Ān dìng qū

安定区: quận An Định của thành phố Định Tây 定西市[Ding4 xi1 shi4], Cam Túc

Cụm từ
安定时间ān dìng shí jiān

安定时间: (lý thuyết điều khiển) thời gian ổn định

Cụm từ
安地斯Ān dì sī

安地斯: dãy núi Andes

Cụm từ
安第斯Ān dì sī

安第斯: dãy núi Andes

Cụm từ
安第斯山Ān dì sī shān

安第斯山: dãy núi Andes

Cụm từ
安第斯山脉Ān dì sī shān mài

安第斯山脉: Dãy núi Andes ở Nam Mỹ

Cụm từ
安东尼Ān dōng ní

安东尼: Anthony (tên)

Cụm từ
安东尼与克莉奥佩特拉Ān dōng ní yǔ Kè lì ào pèi tè lā

安东尼与克莉奥佩特拉: Anthony và Cleopatra, vở bi kịch năm 1606 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚

Cụm từ
案牍àn dú

案牍: công văn hoặc thư từ

Cụm từ
暗煅àn duàn

暗煅: nung trong nồi kín (Y học cổ truyền)

Cụm từ
安顿ān dùn

安顿: tìm chỗ cho; giúp ổn định; sắp xếp; không bị quấy rầy; bình yên

Cụm từ
安多Ān duō

安多: huyện Amdo, tiếng Tạng: A mdo rdzong, thuộc địa khu Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng

Cụm từ
安多芬ān duō fēn

安多芬: endorphin (từ mượn)

Cụm từ
安多县Ān duō xiàn

安多县: huyện Amdo, tiếng Tạng: A mdo rdzong, thuộc địa khu Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng

Cụm từ
媕婀ān ē

媕婀: (văn học) do dự; không quyết đoán

Cụm từ