安乐窝
chỗ ở thoải mái
chỗ ở thoải mái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cái chết êm dịu
›安乐区Ān lè QūKhu Anle của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan
›安次Ān cìquận Anci của thành phố Langfang 廊坊市[Lang2 fang2 shi4], tỉnh Hà Bắc
›安次区Ān cì qūquận Anci của thành phố Langfang 廊坊市[Lang2 fang2 shi4], tỉnh Hà Bắc
›安乐ān lèbình an và hạnh phúc
›安歇ān xiēđi ngủ; nghỉ ngơi vào ban đêm
›安格尔Ān gé ěrJean Auguste Dominique Ingres (1780-1867), họa sĩ tân cổ điển Pháp
›安格斯牛Ān gé sī niúgiống bò Angus, giống bò thịt của Scotland
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.