按键 là gì?
按键 [àn jiàn] có nghĩa là nút hoặc phím (trên thiết bị); nhấn phím; LT:個|个[ge4]; nhấn nút.
Nghĩa của từ 按键 trong tiếng Việt
- nút hoặc phím (trên thiết bị)
- nhấn phím
- LT:個|个[ge4]
- nhấn nút
Cách đọc và ghi nhớ 按键
按键 được đọc là àn jiàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nút hoặc phím (trên thiết bị); nhấn phím; LT:個|个[ge4]; nhấn nút”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .